toegewijd
Định nghĩa "toegewijd" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Oprecht en loyaal inzet tonend voor een taak of doel.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tận tụy với một nhiệm vụ hoặc mục đích; có lòng trung thành và sự chính trực hết lòng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Zij is een toegewijde lerares."
"Cô ấy là một giáo viên tận tụy."
"Hij is een toegewijd lid van de vereniging."
"Anh ấy là một thành viên tận tụy của hiệp hội."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Tính từ 'toegewijd' thường được dùng để miêu tả sự tận tâm, hết lòng của một người đối với công việc, mục tiêu hoặc người khác. Nó mang sắc thái trang trọng hơn so với một số từ đồng nghĩa khác.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De toegewijde dokter werkte lange uren om haar patiënten te helpen."
"Vị bác sĩ tận tụy đã làm việc nhiều giờ để giúp đỡ bệnh nhân của mình."
-
"Zij is een toegewijde vrijwilliger die haar tijd geeft aan het dierenasiel."
"Cô ấy là một tình nguyện viên tận tụy, người dành thời gian của mình cho trại cứu hộ động vật."
-
"Omdat hij een toegewijde student is, haalt hij altijd goede cijfers."
"Vì anh ấy là một sinh viên tận tụy, nên anh ấy luôn đạt điểm cao."
-
"De toegewijde dokter werkte dag en nacht om zijn patiënten te helpen."
"Vị bác sĩ tận tụy làm việc ngày đêm để giúp đỡ bệnh nhân của mình."
-
"Het is duidelijk dat zij een toegewijde vrijwilliger is, omdat ze altijd klaarstaat om te helpen."
"Rõ ràng là cô ấy là một tình nguyện viên tận tụy, bởi vì cô ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ."
-
"Deze leraar is zeer toegewijd aan zijn vak; hij bereidt zijn lessen altijd zorgvuldig voor."
"Giáo viên này rất tận tụy với nghề của mình; anh ấy luôn chuẩn bị bài học một cách cẩn thận."
