(Vị trí top_banner)
Hình minh họa treuzelen
B1
werkwoord B1 Hành vi, Thời gian

treuzelen

/ˈtrøːzələ(n)/
chậm chạp rời khỏi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "treuzelen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Langzaam en zonder doel bewegen of handelen; tijd verspillen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lãng phí thời gian; di chuyển chậm chạp và không có mục đích.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij treuzelde met het opruimen van zijn kamer."

    "Anh ấy chần chừ việc dọn dẹp phòng của mình."

  • "De kinderen treuzelden op weg naar school."

    "Bọn trẻ chậm chạp trên đường đến trường."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

dralen(chần chừ) talmen(trì hoãn)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'treuzelen' có nghĩa là chần chừ, chậm trễ, hoặc lãng phí thời gian. Nó thường được sử dụng để diễn tả việc di chuyển hoặc hành động chậm chạp và thiếu mục đích. Cần chú ý cách chia động từ này trong các thì khác nhau.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) treuzelen
Je moet niet zo treuzelen!
(Bạn không nên chần chừ như vậy!)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) treuzel
Ik treuzel vaak in de ochtend.
(Tôi thường chần chừ vào buổi sáng.)
Past Simple (quá khứ đơn) treuzelde
Hij treuzelde te lang met zijn beslissing.
(Anh ấy đã chần chừ quá lâu với quyết định của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) getreuzeld
Ze heeft de hele ochtend getreuzeld.
(Cô ấy đã chần chừ cả buổi sáng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "De studenten treuzelen vaak met het inleveren van hun opdrachten."

    "Các sinh viên thường trì hoãn việc nộp bài tập của họ."

  • "Gisteren speelde het team erg goed. Zij wonnen de wedstrijd met gemak."

    "Hôm qua đội đã chơi rất tốt. Họ đã thắng trận đấu một cách dễ dàng. (V2-regel: speelde, wonnen)"

  • "Ik wist dat hij de afwas zou afwassen nadat hij klaar was met zijn huiswerk. (Scheidbare werkwoorden, Bijzin)"

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ rửa bát sau khi anh ấy làm xong bài tập về nhà. (afwassen là động từ tách, afwassen = rửa chén, zou afwassen = thì tương lai trong quá khứ, động từ 'afwassen' tách 'af' ra và đẩy xuống cuối câu phụ)"

Động từ tách
  • "De leerlingen treuzelen altijd voor de les begint."

    "Học sinh luôn luôn chần chừ trước khi lớp học bắt đầu."

  • "Ik ruim mijn kamer op. (Scheidbaar werkwoord: opruimen)"

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi. (Động từ tách: dọn dẹp)"

  • "Omdat het regent, ga ik niet naar de winkel. (Bijzin met 'omdat', werkwoord aan het einde)"

    "Bởi vì trời mưa, tôi không đi đến cửa hàng. (Mệnh đề phụ với 'omdat', động từ ở cuối câu)"

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De kinderen treuzelen altijd als ze naar school moeten gaan."

    "Bọn trẻ luôn lề mề khi phải đi học."

  • "Stop met treuzelen en begin met je werk!"

    "Đừng lề mề nữa và hãy bắt đầu làm việc đi!"

  • "Hij treuzelde urenlang voor de spiegel, voordat hij eindelijk vertrok."

    "Anh ấy lề mề hàng giờ trước gương, trước khi cuối cùng cũng rời đi."

Động từ phản thân
  • "Het kind treuzelt op weg naar school en kijkt naar de bloemen."

    "Đứa trẻ chậm chạp trên đường đến trường và nhìn ngắm những bông hoa."

  • "Hij staat 's ochtends op en hij wast zich."

    "Anh ấy thức dậy vào buổi sáng và anh ấy rửa mặt."

  • "Ik weet dat zij haar huiswerk altijd op tijd afmaakt."

    "Tôi biết rằng cô ấy luôn hoàn thành bài tập về nhà đúng giờ."

Chọn trợ động từ
  • "Het is niet goed om te treuzelen als je een belangrijke deadline hebt."

    "Không tốt khi chần chừ nếu bạn có một thời hạn quan trọng."

  • "De studenten hebben de hele ochtend getreuzeld in de bibliotheek, in plaats van te studeren."

    "Các sinh viên đã lãng phí cả buổi sáng trong thư viện, thay vì học tập."

  • "Hij is naar de winkel gegaan om boodschappen te doen."

    "Anh ấy đã đi đến cửa hàng để mua sắm."

Thì Tương lai
  • "Stop met treuzelen en begin met werken! Je verspilt de hele dag."

    "Đừng có lề mề nữa và bắt đầu làm việc đi! Bạn đang lãng phí cả ngày đó."

  • "Ik zal morgen naar de markt gaan, als het weer goed is. Morgen ga ik naar de markt, als het weer goed is. (V2-regel)"

    "Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai, nếu thời tiết tốt. Ngày mai tôi đi chợ, nếu thời tiết tốt."

  • "Ik denk dat hij de rekening zal betalen, omdat hij heeft gezegd dat hij die zal betalen. Ik denk dat hij de rekening zal betalen, omdat hij die zal gaan betalen."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ thanh toán hóa đơn, bởi vì anh ấy đã nói rằng anh ấy sẽ thanh toán nó. Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ thanh toán hóa đơn, bởi vì anh ấy sẽ đi thanh toán nó."