(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uit elkaar gaan
B1
werkwoord B1 Quan hệ xã hội, Kinh doanh

uit elkaar gaan

/ˌœyt ʔɛlˈkaːr ˌɣaːn/
chia tay
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "uit elkaar gaan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een relatie of samenwerking beëindigen; verschillende richtingen uitgaan na samen te zijn geweest.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Kết thúc một mối quan hệ hoặc sự hợp tác; đi theo những hướng khác nhau sau khi đã ở cùng nhau.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "We gaan uit elkaar."

    "Chúng tôi chia tay."

  • "Na vijf jaar zijn ze uit elkaar gegaan."

    "Sau năm năm, họ đã chia tay."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

trouwen(kết hôn) verloofd zijn(đính hôn)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ (samengesteld werkwoord). Động từ 'gaan' được chia theo thì, còn 'uit elkaar' thường đứng ở cuối câu (trừ khi có các thành phần khác chen vào). Ví dụ: 'We gaan uit elkaar.' (Chúng tôi chia tay.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) uit elkaar gaan
Ze willen uit elkaar gaan.
(Họ muốn ly thân.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ga
Ik ga uit elkaar met mijn partner.
(Tôi chia tay với bạn đời của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) ging uit elkaar
Zij gingen vorig jaar uit elkaar.
(Họ đã chia tay nhau năm ngoái.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) uit elkaar gegaan
Ze zijn uit elkaar gegaan na een lange relatie.
(Họ đã chia tay sau một mối quan hệ dài.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ tách
  • "Zij gaan uit elkaar na een huwelijk van tien jaar."

    "Họ chia tay sau mười năm kết hôn."

  • "Het is jammer dat ze uit elkaar gaan, ze waren zo'n leuk stel."

    "Thật đáng tiếc khi họ chia tay, họ là một cặp đôi rất dễ thương."

  • "Na veel ruzies hebben ze besloten om uit elkaar te gaan."

    "Sau nhiều tranh cãi, họ đã quyết định chia tay."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Jan en Marie zijn na twintig jaar huwelijk uit elkaar gegaan."

    "Jan và Marie đã chia tay sau hai mươi năm kết hôn."

  • "Het bedrijf is wegens meningsverschillen tussen de partners uit elkaar gegaan."

    "Công ty đã giải thể do bất đồng giữa các đối tác."

  • "Na een lange en moeilijke periode hebben ze besloten om uit elkaar te gaan."

    "Sau một giai đoạn dài và khó khăn, họ đã quyết định chia tay."

Quá khứ hoàn thành
  • "Jan en Marie gingen na twintig jaar huwelijk uit elkaar."

    "Jan và Marie đã chia tay sau hai mươi năm chung sống."

  • "Het bedrijf ging uit elkaar toen de partners het niet eens konden worden over de strategie."

    "Công ty đã tan rã khi các đối tác không thể thống nhất về chiến lược."

  • "Na een lange en moeilijke periode besloten ze om uit elkaar te gaan en hun eigen weg te vervolgen."

    "Sau một giai đoạn dài và khó khăn, họ quyết định chia tay và tiếp tục con đường riêng của mình."

Động từ phản thân
  • "Na vijf jaar samen te zijn geweest, hebben ze besloten om uit elkaar te gaan."

    "Sau năm năm bên nhau, họ đã quyết định chia tay."

  • "Het bedrijf en de directeur zijn uit elkaar gegaan vanwege een verschil van inzicht over de toekomststrategie."

    "Công ty và giám đốc đã chia tay vì sự khác biệt về quan điểm về chiến lược tương lai."

  • "Mijn ouders zijn uit elkaar gegaan toen ik jong was, wat een moeilijke tijd was voor ons allemaal."

    "Bố mẹ tôi đã ly thân khi tôi còn nhỏ, đó là một khoảng thời gian khó khăn cho tất cả chúng tôi."

Chọn trợ động từ
  • "Na een lange en moeilijke periode zijn ze uiteindelijk uit elkaar gegaan."

    "Sau một khoảng thời gian dài và khó khăn, cuối cùng họ đã chia tay."

  • "Het spijt me te horen dat jullie uit elkaar gaan, ik had gehoopt dat het zou werken."

    "Tôi rất tiếc khi nghe tin các bạn chia tay, tôi đã hy vọng mọi chuyện sẽ ổn thỏa."

  • "Toen ik hoorde dat ze uit elkaar gingen, was ik erg verrast."

    "Khi tôi nghe tin họ chia tay, tôi đã rất ngạc nhiên."