(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uitstralen
B1
werkwoord B1 General

uitstralen

/ˈœytˌstraːlə(n)/
tỏa ra
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "uitstralen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

zich uitzenden of verspreiden in de ruimte, in het bijzonder door warmte, licht of geur.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

phát ra, tỏa ra, bốc ra (từ một nguồn nào đó)

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De lamp straalt veel licht uit."

    "Cái đèn tỏa ra nhiều ánh sáng."

  • "De bloemen straalden een zoete geur uit."

    "Những bông hoa tỏa ra một mùi hương ngọt ngào."

  • "Hij straalde vreugde uit."

    "Anh ấy tỏa ra niềm vui."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

uitzenden(phát ra, truyền đi) afgeven(toả ra, thải ra)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở thì hiện tại, phần 'uit' sẽ tách ra và đứng cuối câu. Ví dụ: De zon straalt warmte uit. (Mặt trời tỏa ra hơi ấm.) Nghĩa chính là 'phát ra', 'tỏa ra' (ánh sáng, nhiệt, mùi hương, năng lượng, cảm xúc, v.v.).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) uitstralen
Haar ogen straalden vreugde uit.
(Mắt cô ấy toát ra niềm vui.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik straal uit
Ik straal zelfvertrouwen uit.
(Tôi toát ra sự tự tin.)
Past Simple (quá khứ đơn) straalde uit
Hij straalde geluk uit tijdens de ceremonie.
(Anh ấy toát ra hạnh phúc trong buổi lễ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) uitgestraald
De warmte werd uitgestraald door de kachel.
(Hơi ấm được tỏa ra từ lò sưởi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "De kachel straalde een aangename warmte uit."

    "Lò sưởi tỏa ra một hơi ấm dễ chịu."

  • "Zij straalde zelfvertrouwen en charisma uit."

    "Cô ấy toát ra sự tự tin và sức hút."

  • "De bloemen straalden een heerlijke geur uit."

    "Những bông hoa tỏa ra một mùi hương tuyệt vời."

Động từ tách
  • "De zon straalt warmte uit."

    "Mặt trời tỏa ra hơi ấm."

  • "Zij straalt zelfvertrouwen uit."

    "Cô ấy toát ra sự tự tin."

  • "De bloemen straalden een heerlijke geur uit."

    "Những bông hoa tỏa ra một mùi hương tuyệt vời."

Hiện tại hoàn thành
  • "De kachel straalt veel warmte uit."

    "Lò sưởi tỏa ra rất nhiều nhiệt."

  • "Zij straalt altijd positiviteit uit."

    "Cô ấy luôn toát ra sự tích cực."

  • "De bloemen straalden een heerlijke geur uit."

    "Những bông hoa tỏa ra một mùi hương tuyệt vời."

Động từ phản thân
  • "De kachel straalt veel warmte uit."

    "Lò sưởi tỏa ra rất nhiều nhiệt."

  • "Ik was me elke ochtend."

    "Tôi rửa mặt mỗi sáng."

  • "Zij kleedt zich snel aan."

    "Cô ấy mặc quần áo nhanh chóng."