uitvinden
Định nghĩa "uitvinden" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Bedoelen om iets te bedenken dat nog niet bestaat of om een oplossing te vinden voor een probleem.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nghĩ ra, bịa ra, phát minh ra một kế hoạch, lời bào chữa, câu chuyện,... bằng cách sử dụng trí tưởng tượng và sự thông minh của bạn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij heeft een nieuwe manier van werken uitgevonden."
"Anh ấy đã nghĩ ra một cách làm việc mới."
"Kun je een excuus voor me uitvinden?"
"Bạn có thể bịa ra một lời bào chữa cho tôi được không?"
"De wetenschappers proberen een geneesmiddel uit te vinden."
"Các nhà khoa học đang cố gắng phát minh ra một phương thuốc."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Trong các mệnh đề phụ, 'uit' đứng cuối câu. Ví dụ: Ik hoop dat hij snel een oplossing **uitvindt**. (Tôi hy vọng anh ấy sẽ sớm nghĩ ra giải pháp.) Trong câu chính, 'uit' đứng trước động từ. Ví dụ: Hij **vindt** snel een oplossing **uit**. (Anh ấy nhanh chóng nghĩ ra giải pháp.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | uitvinden | We moeten een nieuwe manier uitvinden om energie op te wekken. (Chúng ta cần phát minh ra một phương pháp mới để tạo ra năng lượng.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ik vind uit | Ik vind de oplossing uit. (Tôi phát minh ra giải pháp.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | vond uit | Marie Curie vond radium uit. (Marie Curie đã phát minh ra radium.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | uitgevonden | De telefoon is in de 19e eeuw uitgevonden. (Điện thoại đã được phát minh vào thế kỷ 19.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De wetenschapper probeerde een nieuwe energiebron uit te vinden."
"Nhà khoa học đã cố gắng phát minh ra một nguồn năng lượng mới."
-
"Je moet hard werken, als je succesvol wilt worden."
"Bạn phải làm việc chăm chỉ, nếu bạn muốn thành công."
-
"Hij belt morgen op, omdat hij de resultaten wil bespreken."
"Anh ấy sẽ gọi vào ngày mai, vì anh ấy muốn thảo luận về kết quả."
-
"De wetenschapper probeerde een nieuwe manier uit te vinden om energie op te wekken."
"Nhà khoa học đã cố gắng phát minh ra một cách mới để tạo ra năng lượng."
-
"Marie Curie heeft radioactiviteit uitgevonden."
"Marie Curie đã phát minh ra chất phóng xạ."
-
"Het is belangrijk om creatief te denken om problemen uit te vinden en op te lossen."
"Điều quan trọng là phải suy nghĩ sáng tạo để phát hiện và giải quyết vấn đề."
-
"Thomas Edison heeft de gloeilamp uitgevonden."
"Thomas Edison đã phát minh ra bóng đèn."
-
"Het is belangrijk om nieuwe technologieën uit te vinden om de wereld te verbeteren."
"Điều quan trọng là phát minh ra các công nghệ mới để cải thiện thế giới."
-
"Het is moeilijk om een machine uit te vinden die zelfstandig kan denken."
"Rất khó để phát minh ra một cỗ máy có thể tự suy nghĩ."
-
"De wetenschapper probeerde een nieuwe energiebron uit te vinden."
"Nhà khoa học đã cố gắng phát minh ra một nguồn năng lượng mới."
-
"Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ging ik buiten spelen. (Voltooid Verleden Tijd: had gemaakt)"
"Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà xong, tôi đi ra ngoài chơi. (Quá khứ hoàn thành: had gemaakt)"
-
"Ik wist niet dat hij het probleem al had opgelost, voordat ik erover begon te denken. (Voltooid Verleden Tijd: had opgelost, Bijzin)"
"Tôi không biết rằng anh ấy đã giải quyết vấn đề đó rồi, trước khi tôi bắt đầu nghĩ về nó. (Quá khứ hoàn thành: had opgelost, Mệnh đề phụ)"
-
"Alexander Graham Bell heeft de telefoon uitgevonden."
"Alexander Graham Bell đã phát minh ra điện thoại."
-
"Wetenschappers proberen steeds nieuwe medicijnen uit te vinden om ziektes te bestrijden."
"Các nhà khoa học luôn cố gắng phát minh ra những loại thuốc mới để chống lại bệnh tật."
-
"Het is belangrijk om creatief te denken als je iets nieuws wilt uitvinden."
"Điều quan trọng là phải suy nghĩ sáng tạo nếu bạn muốn phát minh ra một cái gì đó mới."
