vergoddelijken
Định nghĩa "vergoddelijken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand of iets als een god vereren; vergoddelijken; aanbidden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tôn sùng ai đó hoặc cái gì đó như một vị thần; Thần thánh hóa; Sùng bái.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Sommige fans neigen ertoe hun idolen te vergoddelijken, waardoor ze de fouten van de artiest negeren."
"Một số người hâm mộ có xu hướng thần thánh hóa thần tượng của họ, khiến họ bỏ qua những sai lầm của nghệ sĩ."
"Het is gevaarlijk om politieke leiders te vergoddelijken, want niemand is perfect."
"Thật nguy hiểm khi thần thánh hóa các nhà lãnh đạo chính trị, vì không ai là hoàn hảo."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ trong tiếng Hà Lan. Nó mô tả hành động tôn sùng ai đó hoặc cái gì đó như một vị thần. Lưu ý rằng đây không phải là một động từ tách (scheidbaar werkwoord).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | vergoddelijken | Sommige mensen vergoddelijken hun idolen. (Một số người sùng bái thần tượng của họ.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | vergoddelijk | Ik vergoddelijk mijn helden niet. (Tôi không thần tượng hóa những người hùng của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | vergoddelijkte | In de oudheid vergoddelijkte men de farao's. (Trong thời cổ đại, người ta sùng bái các pharaoh.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | vergoddelijkt | Zij heeft haar leraar vergoddelijkt. (Cô ấy đã thần tượng hóa giáo viên của mình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De popster wordt door haar fans vergoddelijkt."
"Ngôi sao nhạc pop được người hâm mộ tôn sùng."
-
"Sommige mensen vergoddelijken succes en macht."
"Một số người tôn sùng sự thành công và quyền lực."
-
"Het is niet goed om idolen te vergoddelijken, want niemand is perfect."
"Không tốt khi tôn sùng thần tượng, bởi vì không ai là hoàn hảo."
-
"Veel mensen vergoddelijken popsterren en zien hen als rolmodellen."
"Nhiều người tôn sùng các ngôi sao nhạc pop và xem họ như hình mẫu."
-
"Ik bezoek mijn oma morgen."
"Tôi sẽ thăm bà tôi vào ngày mai."
-
"De leraar herhaalde de uitleg, omdat niemand het begreep."
"Giáo viên lặp lại lời giải thích, vì không ai hiểu cả."
-
"Sommige fans vergoddelijken hun idolen en zien hen als perfecte wezens."
"Một số người hâm mộ tôn sùng thần tượng của họ và coi họ như những sinh vật hoàn hảo."
-
"De oude Egyptenaren vergoddelijkten de farao's en bouwden immense tempels voor hen."
"Người Ai Cập cổ đại tôn sùng các pharaoh và xây dựng những ngôi đền lớn cho họ."
-
"In sommige culturen vergoddelijkt men de natuur en eert men de elementen."
"Trong một số nền văn hóa, người ta tôn sùng thiên nhiên và tôn vinh các yếu tố."
-
"Sommige fans vergoddelijken hun idolen tot een onrealistisch niveau."
"Một số người hâm mộ tôn sùng thần tượng của họ lên một mức độ phi thực tế."
-
"In de oude beschavingen vergoddelijkten mensen vaak de natuurkrachten, zoals de zon en de maan."
"Trong các nền văn minh cổ đại, con người thường tôn thờ các thế lực tự nhiên, chẳng hạn như mặt trời và mặt trăng."
-
"De kunstenaar werd vergoddelijkt na zijn dood, zijn werken werden gezien als goddelijk geïnspireerd."
"Người nghệ sĩ đã được tôn sùng sau khi qua đời, các tác phẩm của anh ấy được xem như được thần thánh truyền cảm hứng."
-
"Sommige fans vergoddelijken hun idolen en zien hen als perfecte wezens."
"Một số người hâm mộ tôn sùng thần tượng của họ và xem họ như những sinh vật hoàn hảo."
-
"In oude culturen vergoddelijkten mensen de zon en de maan."
"Trong các nền văn hóa cổ đại, mọi người tôn sùng mặt trời và mặt trăng."
-
"De kunstenaar werd vergoddelijkt na zijn dood, zijn werken werden onbetaalbaar."
"Người nghệ sĩ được tôn sùng sau khi qua đời, các tác phẩm của anh ấy trở nên vô giá."
