aanbidden
Định nghĩa "aanbidden" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Diep respect en eerbied tonen voor een god, heilige of iets dat als heilig wordt beschouwd.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thể hiện sự tôn kính và sùng bái đối với một vị thần hoặc một điều gì đó được coi là thiêng liêng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ze aanbidden de zonnegod."
"Họ thờ phụng thần mặt trời."
"Velen aanbidden beroemde mensen."
"Nhiều người tôn thờ những người nổi tiếng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Werkwoord 'aanbidden' is een regelmatig werkwoord.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | aanbidden | Ze leren de lokale goden aanbidden. (Họ học cách thờ cúng các vị thần địa phương.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | aanbid | Ik aanbid de zon. (Tôi tôn thờ mặt trời.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | aanbad | De menigte aanbad de koning. (Đám đông tôn thờ nhà vua.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | aangebeden | De held werd aangebeden door het volk. (Người anh hùng được người dân tôn thờ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De gelovigen aanbidden hun god met diepe devotie."
"Những người tin ngưỡng tôn thờ vị thần của họ với lòng sùng kính sâu sắc."
-
"Sommige culturen aanbidden de zon als een bron van leven."
"Một số nền văn hóa tôn thờ mặt trời như một nguồn sống."
-
"Hoewel hij rijk is, blijft hij zijn spirituele leiders aanbidden."
"Mặc dù giàu có, anh ấy vẫn tiếp tục tôn thờ các nhà lãnh đạo tinh thần của mình."
-
"De gelovigen aanbidden de god in de tempel."
"Những người tin ngưỡng thờ phụng vị thần trong đền thờ."
-
"Elke zondag bidt ze haar overleden grootmoeder aan."
"Mỗi chủ nhật, cô ấy đều tôn kính người bà đã khuất của mình."
-
"Wij aanbidden de zon, de bron van alle leven op aarde."
"Chúng ta tôn kính mặt trời, nguồn gốc của mọi sự sống trên trái đất."
-
"De gelovigen komen elke zondag samen om God te aanbidden."
"Các tín đồ tập trung mỗi Chủ nhật để thờ phượng Chúa."
-
"Het is belangrijk om de natuur te beschermen."
"Điều quan trọng là phải bảo vệ thiên nhiên."
-
"Ik ga naar de winkel om brood te kopen."
"Tôi đi đến cửa hàng để mua bánh mì."
-
"De gelovigen aanbidden God in de kerk."
"Những người tin thờ phụng Chúa trong nhà thờ."
-
"Ik heb de film al gezien."
"Tôi đã xem bộ phim đó rồi."
-
"Omdat hij hard heeft gewerkt, is hij nu moe."
"Bởi vì anh ấy đã làm việc chăm chỉ, bây giờ anh ấy mệt."
-
"De gelovigen aanbidden de god in de tempel."
"Những người tin kính thờ phượng vị thần trong đền thờ."
-
"Zij hadden de held aanbeden om zijn moed en opoffering."
"Họ đã tôn sùng người anh hùng vì sự dũng cảm và hy sinh của anh ấy."
-
"Nadat hij de koning had aanbeden, verliet de dienaar de zaal."
"Sau khi người hầu bái kiến nhà vua, anh ta rời khỏi phòng."
-
"De gelovigen aanbidden God met diep respect en toewijding."
"Những tín đồ thờ phượng Chúa với sự tôn trọng sâu sắc và lòng tận tụy."
-
"Zij aanbidden de zonnegodin als een bron van leven en energie."
"Họ thờ nữ thần mặt trời như một nguồn sống và năng lượng."
-
"Hij heeft besloten zich terug te trekken, omdat hij zich niet langer prettig voelt in die omgeving."
"Anh ấy đã quyết định rút lui, bởi vì anh ấy không còn cảm thấy thoải mái trong môi trường đó nữa. (Động từ phản thân 'zich terugtrekken')"
-
"De gelovigen aanbidden God in de kerk."
"Những người tin kính thờ phượng Chúa trong nhà thờ."
-
"Zij hebben de held van de stad aangebeden om zijn moed."
"Họ đã tôn sùng người hùng của thành phố vì lòng dũng cảm của anh ấy."
-
"Hij heeft gezegd dat hij haar altijd zal aanbidden, omdat zij zijn leven heeft gered."
"Anh ấy đã nói rằng anh ấy sẽ luôn tôn thờ cô ấy, bởi vì cô ấy đã cứu mạng anh ấy."
