(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verkrijgen
B2
werkwoord B2 General Academic

verkrijgen

/vərˈkrɛi.ɣən/
thu được
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verkrijgen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Krijgen, verwerven, in bezit krijgen (vaak door inspanning of via een bepaald proces).

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của derive: Thu được, nhận được, có nguồn gốc từ (một nguồn cụ thể).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij probeert de benodigde vergunningen te verkrijgen."

    "Anh ấy đang cố gắng có được các giấy phép cần thiết."

  • "Na lang wachten heeft ze eindelijk het bewijs van inschrijving verkregen."

    "Sau một thời gian chờ đợi, cô ấy cuối cùng đã có được giấy chứng nhận đăng ký."

  • "Door gedegen onderzoek kon hij nieuwe inzichten verkrijgen."

    "Thông qua nghiên cứu kỹ lưỡng, anh ấy đã có được những hiểu biết mới."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verwerven(giành được, thu được, có được (thường bằng nỗ lực hoặc mua bán)) krijgen(nhận được, có được (mang nghĩa chung chung hơn)) bekomen(nhận được, thu được (thường mang nghĩa tích cực hoặc kết quả của một quá trình))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'verkrijgen' thường mang sắc thái nghĩa là có được cái gì đó một cách có chủ đích, thông qua nỗ lực, quá trình hoặc thủ tục. Nó khác với 'krijgen' (nhận được) ở chỗ 'krijgen' có thể mang nghĩa nhận được một cách thụ động hoặc ngẫu nhiên. Ví dụ: 'Hij wil de functie verkrijgen' (Anh ấy muốn có được chức vụ đó) mang sắc thái cố gắng, trong khi 'Hij krijgt een cadeau' (Anh ấy nhận được một món quà) có thể là bất ngờ. Đây không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verkrijgen
Hij wil de informatie verkrijgen.
(Anh ấy muốn có được thông tin.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verkrijg
Ik verkrijg toegang tot het systeem.
(Tôi có được quyền truy cập vào hệ thống.)
Past Simple (quá khứ đơn) verkreeg
Zij verkreeg de prijs voor haar onderzoek.
(Cô ấy đã nhận được giải thưởng cho nghiên cứu của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verkregen
De toegang is verkregen.
(Quyền truy cập đã được có được.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Na jaren van hard werken heeft hij eindelijk de erkenning verkregen die hij verdiende."

    "Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng anh ấy đã nhận được sự công nhận mà anh ấy xứng đáng."

  • "Door het volgen van de cursus kon ze de benodigde vaardigheden verkrijgen om de baan te bemachtigen."

    "Bằng cách tham gia khóa học, cô ấy đã có thể có được các kỹ năng cần thiết để giành được công việc."

  • "Het bedrijf hoopt een groter marktaandeel te verkrijgen door innovatieve producten te ontwikkelen."

    "Công ty hy vọng sẽ có được thị phần lớn hơn bằng cách phát triển các sản phẩm sáng tạo."

Hiện tại hoàn thành
  • "Hij heeft de informatie verkregen door grondig onderzoek."

    "Anh ấy đã thu thập được thông tin thông qua nghiên cứu kỹ lưỡng."

  • "Zij heeft het diploma verkregen na jarenlang studeren."

    "Cô ấy đã nhận được tấm bằng sau nhiều năm học tập."

  • "Het bedrijf heeft een nieuwe markt verkregen door innovatieve producten te ontwikkelen."

    "Công ty đã có được một thị trường mới bằng cách phát triển các sản phẩm sáng tạo."

Quá khứ hoàn thành
  • "Het bedrijf heeft een nieuwe licentie kunnen verkrijgen door hard te werken."

    "Công ty đã có thể đạt được một giấy phép mới nhờ làm việc chăm chỉ."

  • "Nadat hij zijn diploma had behaald, ging hij reizen. (Voltooid Verleden Tijd: had behaald)"

    "Sau khi anh ấy đã lấy được bằng tốt nghiệp, anh ấy đi du lịch. (Quá khứ hoàn thành: had behaald)"

  • "Ik wist dat hij de opdracht had afgerond, omdat hij het me had verteld. (Bijzin, Voltooid Verleden Tijd)"

    "Tôi biết rằng anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ, bởi vì anh ấy đã nói với tôi."

Động từ phản thân
  • "Na veel studeren kon ze eindelijk haar diploma verkrijgen."

    "Sau nhiều học tập, cuối cùng cô ấy đã có thể đạt được tấm bằng của mình."

  • "Hij wast zich elke ochtend grondig met zeep."

    "Anh ấy rửa mình kỹ lưỡng bằng xà phòng mỗi buổi sáng."

  • "Nadat ik de instructies had gelezen, ging ik de kast in elkaar zetten."

    "Sau khi tôi đọc hướng dẫn, tôi bắt đầu lắp ráp tủ."