(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verlopend
B1
werkwoord B1 Tổng quát

verlopend

/vərˈloːpənt/
sắp hết hạn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verlopend" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Niet langer geldig; zijn geldigheid verliezend.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sắp hết hạn; mất hiệu lực; không còn giá trị sử dụng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Dit aanbod is bijna verlopen."

    "Ưu đãi này sắp hết hạn."

  • "De batterij van mijn telefoon is verlopen."

    "Pin điện thoại của tôi đã hết."

  • "Hij gaf een verlopen melkpak terug."

    "Anh ấy đã trả lại hộp sữa đã hết hạn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là dạng hiện tại phân từ (participium presens) của động từ 'verlopen', được dùng như tính từ. Động từ 'verlopen' có nghĩa là 'hết hạn', 'hết hiệu lực', 'trôi qua'. Khi dùng như tính từ, nó miêu tả trạng thái sắp hết hạn. Ví dụ: 'een verlopen paspoort' (hộ chiếu sắp hết hạn).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verlopen
De deadline zal spoedig verlopen.
(Thời hạn sẽ sớm hết.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik verloop
Ik verloop me bijna in de gang.
(Tôi gần như vấp ngã ở hành lang.)
Past Simple (quá khứ đơn) verliep
De onderhandelingen verliepen moeizaam.
(Các cuộc đàm phán diễn ra khó khăn.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verlopen
De vergunning is verlopen.
(Giấy phép đã hết hạn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De verlopende paspoorten moeten worden vernieuwd."

    "Những hộ chiếu hết hạn cần được gia hạn."

  • "Het rijbewijs is verlopend en hij mag niet meer rijden."

    "Bằng lái xe đã hết hạn và anh ấy không còn được phép lái xe nữa."

  • "Zijn verzekering is verlopend, dus hij moet een nieuwe afsluiten."

    "Bảo hiểm của anh ấy đã hết hạn, vì vậy anh ấy phải ký một cái mới."

Hiện tại hoàn thành
  • "Mijn paspoort is verlopend; ik moet een nieuwe aanvragen."

    "Hộ chiếu của tôi đã hết hạn; tôi phải làm thủ tục xin cái mới."

  • "De garantie op de auto is verlopen, dus reparaties zijn nu voor mijn eigen rekening."

    "Thời hạn bảo hành xe đã hết, vì vậy việc sửa chữa bây giờ do tôi tự chi trả."

  • "De deadline voor de aanmelding is verlopen. Je kunt je helaas niet meer inschrijven."

    "Thời hạn đăng ký đã hết. Rất tiếc, bạn không thể đăng ký nữa."