(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verpesten
B1
werkwoord B1 Ngôn ngữ học thông thường

verpesten

/vərˈpɛstə(n)/
làm hỏng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verpesten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets bederven of onbruikbaar maken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm (điều gì đó) một cách vụng về, không thành thạo hoặc tệ; làm hỏng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij heeft de sfeer verpest met zijn commentaar."

    "Anh ta đã làm hỏng bầu không khí bằng những lời bình luận của mình."

  • "De regen verpestte de picknick."

    "Cơn mưa đã làm hỏng buổi dã ngoại."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thường. Nghĩa là làm hỏng, phá hỏng, làm tồi tệ đi. Chú ý đến cách chia động từ trong các thì khác nhau.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verpesten
We moeten voorkomen dat we de sfeer verpesten.
(Chúng ta phải ngăn chặn việc làm hỏng bầu không khí.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verpest
Ik verpest de verrassing als ik het vertel.
(Tôi sẽ làm hỏng sự bất ngờ nếu tôi kể nó.)
Past Simple (quá khứ đơn) verpestte
Hij verpestte de hele avond met zijn gedrag.
(Anh ấy đã làm hỏng cả buổi tối với hành vi của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verpest
De vakantie is verpest door het slechte weer.
(Kỳ nghỉ đã bị hủy hoại bởi thời tiết xấu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De regen heeft het hele picknick verpest."

    "Cơn mưa đã phá hỏng toàn bộ buổi dã ngoại."

  • "Door zijn leugens heeft hij de sfeer verpest."

    "Vì những lời nói dối của mình, anh ấy đã làm hỏng bầu không khí."

  • "Het lawaai verpest mijn concentratie."

    "Tiếng ồn làm hỏng sự tập trung của tôi."

Động từ không tách
  • "De regen heeft het hele picknick verpest."

    "Cơn mưa đã làm hỏng toàn bộ buổi dã ngoại."

  • "Zijn slechte humeur verpestte de sfeer op het feest."

    "Tâm trạng tồi tệ của anh ấy đã làm hỏng bầu không khí của bữa tiệc."

  • "Het lawaai van de bouwwerkzaamheden verpestte mijn concentratie."

    "Tiếng ồn từ công trình xây dựng làm hỏng sự tập trung của tôi."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De regen heeft het picknick verpest."

    "Cơn mưa đã làm hỏng buổi dã ngoại."

  • "Het lawaai van de buren verpestte mijn concentratie."

    "Tiếng ồn của hàng xóm đã phá hỏng sự tập trung của tôi."

  • "Zijn slechte humeur verpestte de hele sfeer."

    "Tâm trạng tồi tệ của anh ấy đã phá hỏng toàn bộ bầu không khí."

Quá khứ hoàn thành
  • "De regen heeft het picknick verpest."

    "Cơn mưa đã làm hỏng buổi dã ngoại."

  • "Hij verpest altijd de sfeer met zijn negatieve opmerkingen."

    "Anh ta luôn làm hỏng bầu không khí với những nhận xét tiêu cực của mình."

  • "Het lawaai verpestte de opname."

    "Tiếng ồn đã làm hỏng buổi thu âm."

Động từ phản thân
  • "De regen heeft het hele picknick verpest."

    "Cơn mưa đã phá hỏng toàn bộ buổi dã ngoại."

  • "Zijn slechte humeur verpestte de sfeer op het feest."

    "Tâm trạng tồi tệ của anh ấy đã phá hỏng bầu không khí của bữa tiệc."

  • "Door de vervuiling is het water verpest."

    "Do ô nhiễm, nước đã bị ô nhiễm."