verpletteren
Định nghĩa "verpletteren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
iemand of iets volledig vernietigen of overweldigen
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đánh bại một cách nặng nề; vùi dập, hạ đo ván.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het leger verpletterde de opstand."
"Quân đội đã đánh bại cuộc nổi dậy một cách tan tác."
"Zijn argumenten verpletterden de tegenstand."
"Những luận điểm của anh ấy đã đánh bại hoàn toàn sự phản đối."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ mạnh, thường được dùng để diễn tả sự đánh bại hoặc phá hủy hoàn toàn.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | verpletteren | Het gewicht van de rots dreigde de tent te verpletteren. (Trọng lượng của tảng đá đe dọa sẽ nghiền nát cái lều.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | verpletter | Ik verpletter de tomaat voor de saus. (Tôi nghiền nát quả cà chua để làm sốt.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | verpletterde | De auto verpletterde het blikje. (Chiếc xe hơi đã nghiền nát cái lon.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verpletterd | De appel was helemaal verpletterd. (Quả táo đã bị nghiền nát hoàn toàn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De kritiek verpletterde de jonge kunstenaar volledig."
"Lời chỉ trích đã hoàn toàn nghiền nát người nghệ sĩ trẻ."
-
"Het leger verpletterde de opstand in een paar dagen."
"Quân đội đã đè bẹp cuộc nổi dậy chỉ trong vài ngày."
-
"De concurrentie was zo sterk dat het bedrijf verpletterd werd."
"Sự cạnh tranh quá mạnh mẽ đến nỗi công ty đã bị nghiền nát."
-
"De kritiek verpletterde zijn zelfvertrouwen volledig."
"Lời chỉ trích đã phá hủy hoàn toàn sự tự tin của anh ấy."
-
"Het nieuws van het verlies verpletterde de hele familie."
"Tin tức về sự mất mát đã đè bẹp cả gia đình."
-
"De concurrentie was zo groot dat ze werden verpletterd door de marktleider."
"Sự cạnh tranh lớn đến mức họ bị người dẫn đầu thị trường nghiền nát."
-
"De verpletterende nederlaag van het team zorgde voor veel verdriet."
"Sự thất bại thảm hại của đội đã gây ra rất nhiều đau buồn."
-
"Het nieuws verpletterde haar; ze kon het niet geloven."
"Tin tức đã nghiền nát cô ấy; cô ấy không thể tin được."
-
"De concurrentie was zo sterk dat het zijn dromen verpletterde."
"Sự cạnh tranh quá mạnh mẽ đến nỗi nó đã nghiền nát những giấc mơ của anh ấy."
-
"De kritiek verpletterde zijn hoop op succes."
"Sự chỉ trích đã nghiền nát hy vọng thành công của anh ấy."
-
"Het nieuws van haar overlijden verpletterde me volledig."
"Tin về cái chết của cô ấy đã hoàn toàn nghiền nát tôi."
-
"Nadat hij had gegeten, ging hij naar buiten. (V2-regel in de hoofdzin: ging)"
"Sau khi anh ấy đã ăn, anh ấy đi ra ngoài. (Quy tắc V2 trong mệnh đề chính: ging)"
-
"De zware machine verpletterde de auto volledig. (verpletteren - woordenschat)"
"Cái máy hạng nặng nghiền nát chiếc xe hơi hoàn toàn. (verpletteren - từ vựng)"
-
"Zij wast zich elke ochtend. (wederkerend werkwoord - zich wassen)"
"Cô ấy rửa mặt mỗi sáng. (động từ phản thân - zich wassen)"
-
"Hij trekt de jas aan. (scheidbaar werkwoord - aantrekken) / Hij trekt hem aan."
"Anh ấy mặc áo khoác vào. (động từ tách - aantrekken) / Anh ấy mặc nó vào."
-
"De tsunami verpletterde het hele dorp. (Woordenschat: verpletteren)"
"Sóng thần đã phá hủy hoàn toàn ngôi làng. (Từ vựng: verpletteren)"
-
"Ik zal morgen naar Amsterdam gaan. (Grammatica: Toekomst - Zullen)"
"Tôi sẽ đi Amsterdam vào ngày mai. (Ngữ pháp: Tương lai - Zullen)"
-
"Hij gaat de afwas doen, nadat hij zijn huiswerk heeft afgemaakt. (Grammatica: Toekomst - Gaan & Bijzin)"
"Anh ấy sẽ rửa bát sau khi anh ấy đã làm xong bài tập về nhà. (Ngữ pháp: Tương lai - Gaan & Mệnh đề phụ)"
