verstijven
Định nghĩa "verstijven" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Stijf of onbuigzaam worden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trở nên cứng nhắc, không linh hoạt hoặc không mềm dẻo.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Na de lange wandeling verstijfden haar spieren."
"Sau chuyến đi bộ dài, các cơ của cô ấy trở nên cứng nhắc."
"Door de kou verstijfden zijn vingers."
"Vì lạnh mà các ngón tay anh ấy trở nên tê cứng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'verstijven' có nghĩa là trở nên cứng nhắc. Chú ý cách chia động từ trong các thì khác nhau.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | verstijven | De kou kan je spieren verstijven. (Cái lạnh có thể làm cứng cơ bắp của bạn.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | verstijf | Ik verstijf van de kou. (Tôi cứng đờ vì lạnh.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | verstijfde | Hij verstijfde van schrik toen hij het hoorde. (Anh ấy chết lặng vì sợ hãi khi nghe thấy điều đó.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verstijfd | Zijn spieren waren verstijfd na de lange wandeling. (Cơ bắp của anh ấy đã cứng đờ sau chuyến đi bộ dài.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Door de kou verstijfden mijn vingers."
"Vì lạnh mà các ngón tay tôi bị tê cứng."
-
"De atleet verstijfde van angst toen hij de enorme menigte zag."
"Vận động viên cứng đờ vì sợ hãi khi nhìn thấy đám đông khổng lồ."
-
"Na urenlang stilzitten verstijfden haar spieren."
"Sau nhiều giờ ngồi yên, cơ bắp của cô ấy bị tê cứng."
-
"Door de kou verstijfden zijn spieren."
"Vì lạnh mà các cơ của anh ấy bị cứng lại."
-
"De angst verstijfde haar."
"Nỗi sợ hãi khiến cô ấy đơ cứng."
-
"Na de schrik verstijfde hij even, maar daarna reageerde hij snel."
"Sau cú sốc, anh ấy đơ người ra một lúc, nhưng sau đó đã phản ứng nhanh chóng."
-
"Door de kou verstijfden mijn vingers."
"Vì lạnh mà các ngón tay tôi tê cứng."
-
"Ik ruim mijn kamer op."
"Tôi dọn dẹp phòng của tôi."
-
"Ik weet dat hij zijn kamer altijd opruimt."
"Tôi biết rằng anh ấy luôn dọn dẹp phòng của mình."
