(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verwijten
B2
werkwoord B2 Giao tiếp, Cảm xúc

verwijten

/vərˈʋɛitə(n)/
trách móc
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verwijten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iemand een fout of nalatigheid aanrekenen; kritiek uitoefenen op iemand

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Biểu lộ sự không tán thành hoặc thất vọng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze verweet hem zijn late aankomst."

    "Cô ấy trách móc anh ấy vì đến muộn."

  • "Hij verweet zichzelf zijn fouten."

    "Anh ấy tự trách mình vì những sai lầm của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

prijzen(khen ngợi) complimenteren(ca ngợi)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'verwijten' thường được sử dụng để chỉ trích hoặc đổ lỗi cho ai đó về một điều gì đó. Nó thường đi kèm với giới từ 'aan' (verwijten aan iemand).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verwijten
Ik wil hem niets verwijten.
(Tôi không muốn trách móc anh ấy điều gì.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verwijt
Ik verwijt je niets.
(Tôi không trách bạn điều gì.)
Past Simple (quá khứ đơn) verweet
Ik verweet hem zijn gedrag.
(Tôi đã trách anh ấy về hành vi của anh ấy.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verwijt
Ik heb hem zijn fouten verweten.
(Tôi đã trách anh ấy về những sai lầm của anh ấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De moeder verwijt haar zoon zijn luiheid."

    "Người mẹ trách con trai vì sự lười biếng của nó."

  • "Mijn baas verwijt me dat ik te vaak te laat kom."

    "Sếp của tôi trách tôi vì tôi thường xuyên đi làm muộn."

  • "Hij verwijt zichzelf zijn fouten uit het verleden."

    "Anh ấy tự trách bản thân vì những sai lầm trong quá khứ."

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik verwijt het je dat je mijn verjaardag vergeten bent."

    "Tôi trách bạn vì đã quên sinh nhật tôi."

  • "De leraar verwijt de studenten hun gebrek aan inzet."

    "Giáo viên trách các sinh viên vì sự thiếu nỗ lực của họ."

  • "Mijn ouders verwijten mij vaak dat ik te weinig tijd met hen doorbreng."

    "Bố mẹ tôi thường trách tôi vì dành quá ít thời gian cho họ."

Động từ không tách
  • "Mijn moeder verwijt me dat ik mijn kamer nooit opruim."

    "Mẹ tôi trách tôi vì tôi không bao giờ dọn dẹp phòng."

  • "Hij verwijt zijn collega's hun gebrek aan inzet."

    "Anh ấy trách các đồng nghiệp của mình vì thiếu sự tận tâm."

  • "Zij verwijt haarzelf dat ze niet eerder heeft ingegrepen."

    "Cô ấy tự trách mình vì đã không can thiệp sớm hơn."

Quá khứ đơn
  • "De moeder verweet haar zoon dat hij zijn kamer niet had opgeruimd."

    "Người mẹ trách con trai vì nó đã không dọn dẹp phòng."

  • "Mijn baas verweet me mijn late aankomst op het werk, hoewel ik een goede reden had."

    "Sếp tôi trách tôi đến làm muộn, mặc dù tôi có lý do chính đáng."

  • "Zij verweet hem dat hij nooit naar haar luisterde, wat vaak tot ruzies leidde."

    "Cô ấy trách anh ấy vì anh ấy không bao giờ lắng nghe cô ấy, điều này thường dẫn đến cãi vã."