verworven
Định nghĩa "verworven" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De verleden tijd en het voltooid deelwoord van 'verwerven'. Iets verkrijgen of behalen; iets doen toenemen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'gain'. Đạt được hoặc giành được điều gì đó; làm tăng lên điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij heeft de kennis verworven door jarenlang studeren."
"Anh ấy đã đạt được kiến thức đó thông qua nhiều năm học tập."
"De prijs werd verworven door het beste team."
"Giải thưởng đã được giành lấy bởi đội xuất sắc nhất."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
'verworven' là quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'verwerven' (có nghĩa là đạt được, thu được, giành được). Động từ này không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De kunstenaar heeft veel aanzien verworven met zijn prachtige schilderijen."
"Người nghệ sĩ đã đạt được rất nhiều uy tín với những bức tranh tuyệt đẹp của mình."
-
"Het bedrijf heeft een groot marktaandeel verworven door innovatieve producten aan te bieden."
"Công ty đã giành được một thị phần lớn bằng cách cung cấp các sản phẩm sáng tạo."
-
"Ik ben aan het studeren voor mijn examen."
"Tôi đang học cho kỳ thi của mình."
-
"De universiteit heeft veel kennis verworven door jarenlang onderzoek."
"Trường đại học đã thu được nhiều kiến thức thông qua nhiều năm nghiên cứu."
-
"Zij heeft een goede reputatie verworven als een betrouwbare advocaat."
"Cô ấy đã có được một danh tiếng tốt như một luật sư đáng tin cậy."
-
"Hij heeft de Nederlandse nationaliteit verworven nadat hij vijf jaar in Nederland had gewoond."
"Anh ấy đã có được quốc tịch Hà Lan sau khi sống ở Hà Lan năm năm."
-
"Hij heeft veel kennis verworven door hard te studeren."
"Anh ấy đã thu được nhiều kiến thức nhờ học tập chăm chỉ."
-
"De kunstenaar heeft een internationale reputatie verworven."
"Người nghệ sĩ đã đạt được danh tiếng quốc tế."
-
"Zij heeft de vaardigheden verworven die nodig zijn voor de baan."
"Cô ấy đã có được những kỹ năng cần thiết cho công việc."
-
"De kunstenaar had zijn talent verworven door jarenlange oefening."
"Người nghệ sĩ đã đạt được tài năng của mình thông qua nhiều năm luyện tập."
-
"Nadat ik mijn diploma had behaald, had ik veel kennis verworven die nuttig was voor mijn carrière."
"Sau khi tôi lấy được bằng tốt nghiệp, tôi đã có được rất nhiều kiến thức hữu ích cho sự nghiệp của mình."
-
"Toen hij aankwam, bleek dat de firma de opdracht al had binnengehaald en zodoende veel prestige verworven had."
"Khi anh ấy đến, hóa ra công ty đã nhận được hợp đồng và do đó đã đạt được rất nhiều uy tín."
-
"Hij heeft veel kennis verworven door hard te studeren."
"Anh ấy đã đạt được nhiều kiến thức nhờ học tập chăm chỉ."
-
"De kunstenaar heeft een reputatie verworven met zijn unieke schilderijen."
"Người nghệ sĩ đã tạo dựng được danh tiếng nhờ những bức tranh độc đáo của mình."
-
"Zij wast zich elke ochtend met koud water. (Wederkerend werkwoord)"
"Cô ấy rửa mặt mỗi sáng bằng nước lạnh. (Động từ phản thân)"
-
"De kennis die hij heeft verworven, is indrukwekkend. (Verworven als voltooid deelwoord)"
"Những kiến thức mà anh ấy đã đạt được thật ấn tượng. (Verworven là quá khứ phân từ)"
-
"Zij zullen volgend jaar naar Amsterdam gaan verhuizen. (Toekomst met 'zullen' en 'gaan')"
"Họ sẽ chuyển đến Amsterdam vào năm tới. (Tương lai với 'zullen' và 'gaan')"
-
"Omdat het regent, gaan wij vandaag niet naar buiten. (Bijzin met 'omdat', V2-regel na de bijzin)"
"Bởi vì trời mưa, hôm nay chúng ta không ra ngoài. (Câu phụ với 'omdat', quy tắc V2 sau mệnh đề phụ)"
