(Vị trí top_banner)
Hình minh họa voorbereiden
A2
werkwoord A2 Chung

voorbereiden

/vɔrbeːrɛidən/
chuẩn bị
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "voorbereiden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

zich gereedmaken voor iets, iets in gereedheid brengen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

chuẩn bị, sửa soạn, sẵn sàng cho một cái gì đó

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik moet me voorbereiden op het examen."

    "Tôi cần chuẩn bị cho kỳ thi."

  • "Zij bereiden een verrassingsfeest voor hun vriend."

    "Họ chuẩn bị một bữa tiệc bất ngờ cho bạn của họ."

  • "We bereiden het diner voor."

    "Chúng tôi chuẩn bị bữa tối."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

klaarmaken(chuẩn bị, làm cho sẵn sàng) gereedmaken(chuẩn bị, làm cho sẵn sàng)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'voorbereiden' là một động từ tách. Khi chia động từ ở các thì hiện tại và quá khứ, tiền tố 'voor-' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu. Ví dụ: 'Ik bereid me voor.' (Tôi chuẩn bị). 'Hij bereidde zich voor.' (Anh ấy đã chuẩn bị).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) voorbereiden
We moeten ons goed voorbereiden op de test.
(Chúng ta phải chuẩn bị kỹ lưỡng cho bài kiểm tra.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) bereid voor
Ik bereid het eten voor.
(Tôi chuẩn bị thức ăn.)
Past Simple (quá khứ đơn) bereidde voor
Ik bereidde de presentatie gisteren voor.
(Tôi đã chuẩn bị bài thuyết trình ngày hôm qua.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) voorbereid
Ik heb me goed voorbereid.
(Tôi đã chuẩn bị rất kỹ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Hiện tại hoàn thành
  • "Wij moeten ons goed voorbereiden op het examen. (voorbereiden - zich gereedmaken voor iets)"

    "Chúng ta phải chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi. (voorbereiden - chuẩn bị cho điều gì đó)"

  • "Ik heb de presentatie voorbereid, dus ik ben er klaar voor. (voorbereiden - iets in gereedheid brengen, Voltooid Tegenwoordige Tijd)"

    "Tôi đã chuẩn bị bài thuyết trình rồi, vì vậy tôi đã sẵn sàng. (voorbereiden - chuẩn bị cái gì đó, Hiện tại hoàn thành)"

  • "Omdat hij zich goed heeft voorbereid, zal hij het examen zeker halen. (Voltooid Tegenwoordige Tijd, Bijzin)"

    "Bởi vì anh ấy đã chuẩn bị kỹ lưỡng, anh ấy chắc chắn sẽ đậu kỳ thi. (Hiện tại hoàn thành, Câu phụ)"

Thì Tương lai
  • "Ik moet me voor de presentatie voorbereiden."

    "Tôi phải chuẩn bị cho bài thuyết trình."

  • "Zij zullen morgen naar Amsterdam gaan."

    "Ngày mai họ sẽ đi Amsterdam."

  • "Hij gaat het examen halen, omdat hij hard zal studeren."

    "Anh ấy sẽ đậu kỳ thi, bởi vì anh ấy sẽ học hành chăm chỉ."