vormend
Định nghĩa "vormend" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Vormend: bezig met vormen of ontwikkelen. (Van 'vormen')
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dạng V-ing của 'form': Đang tạo ra hoặc phát triển một cái gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De vormende krachten van de natuur."
"Các lực lượng đang kiến tạo của tự nhiên."
"Hij is een vormende invloed op de jeugd."
"Anh ấy là một ảnh hưởng có tính định hình đối với giới trẻ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng hiện tại phân từ (present participle) của động từ 'vormen' (tạo thành, hình thành). Nó thường được dùng để mô tả một quá trình đang diễn ra, tương tự như dạng V-ing trong tiếng Anh hoặc 'đang hình thành' trong tiếng Việt. Động từ 'vormen' là động từ tách (scheidbaar werkwoord) khi nó đứng một mình trong câu, ví dụ: 'Het idee begint zich te vormen.' (Ý tưởng bắt đầu hình thành). Tuy nhiên, khi nó ở dạng phân từ 'vormend', nó thường đứng sau động từ phụ hoặc đứng trước danh từ như một tính từ, và không còn tách rời.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | vormen | Het doel is om een sterke gemeenschap te vormen. (Mục tiêu là hình thành một cộng đồng vững mạnh.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | vorm | Ik vorm een beeld van de situatie. (Tôi hình dung ra một bức tranh về tình hình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | vormde | Hij vormde een team van experts. (Anh ấy đã thành lập một đội ngũ chuyên gia.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gevormd | De klei is gevormd tot een mooie vaas. (Đất sét đã được tạo thành một chiếc bình đẹp.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De jeugd heeft een vormende ervaring gehad tijdens de reis."
"Những người trẻ đã có một trải nghiệm mang tính hình thành (giáo dục) trong suốt chuyến đi."
-
"Ik bezoek mijn oma morgen."
"Tôi sẽ thăm bà tôi vào ngày mai."
-
"Zij begrijpt de vraag niet."
"Cô ấy không hiểu câu hỏi."
-
"De opleiding was erg vormend voor haar carrière."
"Khóa đào tạo rất có tính định hình cho sự nghiệp của cô ấy."
-
"Het vormende effect van reizen is niet te onderschatten."
"Không thể đánh giá thấp hiệu quả định hình của việc đi du lịch."
-
"Toen ik jong was, speelde ik vaak buiten."
"Khi tôi còn trẻ, tôi thường chơi bên ngoài."
-
"De opleiding tot dokter is een vormende ervaring voor veel studenten."
"Việc đào tạo thành bác sĩ là một trải nghiệm định hình đối với nhiều sinh viên."
-
"Ik ruim de kamer op."
"Tôi dọn dẹp phòng."
-
"Zij belt haar moeder op."
"Cô ấy gọi điện cho mẹ cô ấy."
-
"De jeugd heeft een vormende ervaring gehad tijdens de reis naar het buitenland."
"Tuổi trẻ đã có một trải nghiệm mang tính định hình trong chuyến đi nước ngoài."
-
"Ik heb het boek gelezen."
"Tôi đã đọc cuốn sách rồi."
-
"Wij maken de oefening af. (afmaken)"
"Chúng tôi hoàn thành bài tập. (hoàn thành)"
-
"De opleiding was een vormende ervaring voor hem."
"Khóa đào tạo là một trải nghiệm mang tính hình thành đối với anh ấy."
-
"Het werken in het buitenland is erg vormend geweest voor mijn persoonlijke ontwikkeling."
"Làm việc ở nước ngoài rất có tính hình thành đối với sự phát triển cá nhân của tôi."
-
"Zij wast zich elke ochtend met koud water."
"Cô ấy rửa mặt bằng nước lạnh mỗi sáng."
-
"Het onderwijs is een vormende ervaring voor jonge mensen."
"Giáo dục là một trải nghiệm mang tính hình thành đối với những người trẻ."
-
"De kunstenaar creëerde een vormend beeld van de toekomst in zijn schilderij."
"Người nghệ sĩ đã tạo ra một hình ảnh mang tính hình thành về tương lai trong bức tranh của mình."
-
"Ik heb gisteren de hele dag gewerkt, maar mijn collega is naar huis gegaan omdat hij ziek was."
"Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày, nhưng đồng nghiệp của tôi đã về nhà vì anh ấy bị ốm."
