uitnodigen
Định nghĩa "uitnodigen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand vragen om ergens te komen, aan iets deel te nemen of iets te doen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mời ai đó đến một địa điểm, sự kiện hoặc làm điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik wil je graag uitnodigen voor mijn verjaardagsfeest."
"Tôi rất muốn mời bạn đến dự tiệc sinh nhật của tôi."
"Zij heeft hem uitgenodigd om te dineren."
"Cô ấy đã mời anh ấy đi ăn tối."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'uitnodigen' là một động từ không tách được. Nó có nghĩa là mời ai đó đến một địa điểm, sự kiện hoặc làm điều gì đó. Hãy chú ý đến cách chia động từ này trong các thì khác nhau.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | uitnodigen | Wij willen je graag uitnodigen voor ons feest. (Chúng tôi rất muốn mời bạn đến bữa tiệc của chúng tôi.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | nodig uit | Ik nodig mijn vrienden vaak uit om te komen eten. (Tôi thường mời bạn bè đến ăn tối.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | nodigde uit | Hij nodigde haar uit voor een kop koffie. (Anh ấy đã mời cô ấy đi uống cà phê.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | uitgenodigd | Ze heeft haar hele familie uitgenodigd voor haar bruiloft. (Cô ấy đã mời cả gia đình đến dự đám cưới của mình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik wil je graag uitnodigen voor mijn verjaardagsfeest."
"Tôi rất muốn mời bạn đến dự tiệc sinh nhật của tôi."
-
"De burgemeester heeft hen uitgenodigd om de opening van het nieuwe museum bij te wonen."
"Thị trưởng đã mời họ tham dự lễ khai trương bảo tàng mới."
-
"Wij nodigen onze vrienden uit om samen Kerstmis te vieren."
"Chúng tôi mời bạn bè đến cùng nhau đón Giáng sinh."
-
"Wij willen je graag uitnodigen voor ons huwelijksfeest."
"Chúng tôi rất vui lòng mời bạn đến dự tiệc cưới của chúng tôi."
-
"Mijn buurman nodigde mij uit voor een kop koffie gisteren. (Scheidbare werkwoorden: uitnodigen, Onvoltooid Verleden)"
"Người hàng xóm của tôi đã mời tôi uống một tách cà phê ngày hôm qua. (Động từ tách: uitnodigen, Quá khứ đơn)"
-
"Omdat het mooi weer was, fietsten we naar het strand. (V2-regel, Onvoltooid Verleden)"
"Bởi vì thời tiết đẹp, chúng tôi đã đạp xe đến bãi biển. (Quy tắc V2, Quá khứ đơn)"
-
"Ik wil je graag uitnodigen voor mijn verjaardagsfeest."
"Tôi rất muốn mời bạn đến dự tiệc sinh nhật của tôi."
-
"De directeur heeft alle werknemers uitgenodigd voor de nieuwjaarsreceptie."
"Giám đốc đã mời tất cả nhân viên đến dự tiệc mừng năm mới."
-
"Zullen we Marie uitnodigen om met ons te gaan zwemmen?"
"Chúng ta có nên mời Marie đi bơi cùng không?"
-
"Wij willen je graag uitnodigen voor ons huwelijksfeest."
"Chúng tôi rất muốn mời bạn đến dự tiệc cưới của chúng tôi."
-
"Heb je haar ook uitgenodigd voor de vergadering?"
"Bạn cũng đã mời cô ấy đến dự cuộc họp chưa?"
-
"Zij heeft mij uitgenodigd om bij haar te komen eten."
"Cô ấy đã mời tôi đến nhà cô ấy ăn tối."
-
"Ik wil je graag uitnodigen voor mijn verjaardagsfeest."
"Tôi muốn mời bạn đến dự tiệc sinh nhật của tôi."
-
"De gastheer heeft alle aanwezigen uitgenodigd om te dansen."
"Người chủ nhà đã mời tất cả những người có mặt cùng nhau nhảy."
-
"Wij hebben hen uitgenodigd om bij ons te komen eten."
"Chúng tôi đã mời họ đến nhà ăn tối cùng chúng tôi."
