(Vị trí top_banner)
Hình minh họa worstelen
B2
werkwoord B2 Thể thao (đặc biệt là võ thuật), Giải quyết vấn đề

worstelen

/ˈʋɔr.stə.lə(n)/
vật lộn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "worstelen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

vechten met wapens of met de handen; proberen een moeilijk probleem op te lossen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vật lộn, đánh nhau giáp lá cà (thường không dùng vũ khí); cố gắng giải quyết một vấn đề khó khăn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De twee mannen worstelden om de controle over het wapen."

    "Hai người đàn ông vật lộn để giành quyền kiểm soát vũ khí."

  • "Ze worstelt al maanden met haar scriptie."

    "Cô ấy đã vật lộn với luận văn của mình trong nhiều tháng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'worstelen' có thể là động từ tách hoặc không tách tùy ngữ cảnh. Khi nghĩa là 'đánh nhau giáp lá cà', nó thường là động từ không tách. Khi nghĩa là 'cố gắng giải quyết vấn đề khó khăn', nó thường là động từ tách (bijv. 'hij worstelt zich door de materie').

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) worstelen
Ze leren worstelen in de sportschool.
(Họ học đấu vật ở phòng tập thể dục.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) worstel
Ik worstel met een moeilijk probleem.
(Tôi đang vật lộn với một vấn đề khó khăn.)
Past Simple (quá khứ đơn) worstelde
Hij worstelde met zijn geweten.
(Anh ấy đã đấu tranh với lương tâm của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geworsteld
We hebben hard geworsteld om dit te bereiken.
(Chúng tôi đã đấu tranh rất nhiều để đạt được điều này.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De worstelaars worstelen op de mat."

    "Các đô vật vật lộn trên thảm."

  • "Het bedrijf worstelt met financiële problemen en probeert een oplossing te vinden."

    "Công ty đang vật lộn với các vấn đề tài chính và cố gắng tìm ra giải pháp."

  • "Je moet je huiswerk maken, anders mag je niet spelen."

    "Bạn phải làm bài tập về nhà, nếu không bạn không được chơi."

Thì Hiện tại đơn
  • "De worstelaars worstelen in de ring."

    "Những đô vật đang vật lộn trên sàn đấu."

  • "Hij worstelt met de vraag hoe hij het probleem moet oplossen."

    "Anh ấy đang vật lộn với câu hỏi làm thế nào để giải quyết vấn đề."

  • "Zij worstelt al jaren met haar gezondheid."

    "Cô ấy đã vật lộn với sức khỏe của mình trong nhiều năm."

Động từ tách
  • "De worstelaars worstelden in de ring om de gouden medaille."

    "Các đô vật vật lộn trên sàn đấu để giành huy chương vàng."

  • "Het bedrijf worstelt met financiële problemen en zoekt naar oplossingen."

    "Công ty đang vật lộn với các vấn đề tài chính và tìm kiếm giải pháp."

  • "Ik ruim mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi."

Quá khứ hoàn thành
  • "De atleten worstelen op de mat om de overwinning te behalen."

    "Các vận động viên vật lộn trên thảm để giành chiến thắng."

  • "Het bedrijf worstelt met financiële problemen en probeert een oplossing te vinden."

    "Công ty đang vật lộn với các vấn đề tài chính và cố gắng tìm giải pháp."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ben ik naar bed gegaan."

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà xong, tôi đã đi ngủ."

Thì Tương lai
  • "De worstelaar worstelt met zijn tegenstander op de mat."

    "Vận động viên đấu vật vật lộn với đối thủ trên thảm."

  • "Het bedrijf worstelt met financiële problemen en probeert een oplossing te vinden."

    "Công ty đang vật lộn với các vấn đề tài chính và cố gắng tìm ra giải pháp."

  • "Ik zal morgen naar Amsterdam gaan."

    "Tôi sẽ đi Amsterdam vào ngày mai."