(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zeuren
B1
werkwoord B1 Ngôn ngữ học

zeuren

/ˈzøːrə(n)/
nói dai
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zeuren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Langdradig en herhaaldelijk klagen of doorpraten over iets, vaak tot ergernis van anderen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nói hoặc giải thích (một vấn đề) quá chi tiết, lặp đi lặp lại một cách không cần thiết, thường dẫn đến sự nhàm chán hoặc khó chịu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zit niet zo te zeuren!"

    "Đừng có lải nhải nữa!"

  • "Hij zat de hele tijd te zeuren over zijn pijn."

    "Anh ta cứ lải nhải về cơn đau của mình suốt."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

zaniken(Lải nhải, cằn nhằn) klagen(Phàn nàn)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'zeuren' có nghĩa là nói dai, lặp đi lặp lại một vấn đề một cách nhàm chán. Thường dùng để diễn tả sự khó chịu hoặc phàn nàn.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zeuren
Hij blijft maar zeuren over het lawaai.
(Anh ta cứ cằn nhằn về tiếng ồn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) zeur
Ik zeur nooit, tenzij het echt nodig is.
(Tôi không bao giờ cằn nhằn, trừ khi thực sự cần thiết.)
Past Simple (quá khứ đơn) zeurde
Hij zeurde de hele dag over zijn pijnlijke rug.
(Anh ta cằn nhằn cả ngày về cái lưng đau của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gezeurd
Hij heeft de hele tijd gezeurd.
(Anh ta đã cằn nhằn suốt thời gian qua.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Mijn buurman blijft altijd zeuren over het lawaai van mijn kinderen."

    "Người hàng xóm của tôi luôn cằn nhằn về tiếng ồn của bọn trẻ nhà tôi."

  • "Stop met zeuren! Het heeft geen zin om erover te klagen."

    "Đừng cằn nhằn nữa! Việc than vãn về nó chẳng ích gì."

  • "Hij is een echte zeurkous; hij zeurt over alles en nog wat."

    "Anh ấy là một kẻ hay cằn nhằn thực sự; anh ấy cằn nhằn về mọi thứ trên đời."

Quá khứ đơn
  • "Mijn broer zit altijd te zeuren over het weer; hij vindt het nooit goed."

    "Anh trai tôi luôn cằn nhằn về thời tiết; anh ấy không bao giờ thấy nó tốt."

  • "Het kind bleef zeuren om een snoepje, tot zijn moeder toe gaf."

    "Đứa trẻ cứ mè nheo đòi kẹo, cho đến khi mẹ nó phải nhượng bộ."

  • "Gisteren fietste ik naar de winkel. Ik kocht een brood en een pak melk."

    "Hôm qua tôi đã đạp xe đến cửa hàng. Tôi đã mua một ổ bánh mì và một hộp sữa."

Động từ tách
  • "Mijn broer kan echt zeuren over het weer; elke dag klaagt hij dat het te warm of te koud is."

    "Em trai tôi thực sự có thể cằn nhằn về thời tiết; ngày nào nó cũng phàn nàn rằng trời quá nóng hoặc quá lạnh."

  • "Stop met zeuren! Het helpt niet om steeds over hetzelfde probleem te blijven praten zonder oplossing."

    "Dừng cằn nhằn đi! Việc cứ nói đi nói lại về cùng một vấn đề mà không có giải pháp không giúp ích gì."

  • "Het gezeur van de kinderen over snoep maakte me gek, dus gaf ik toe."

    "Sự cằn nhằn của bọn trẻ về kẹo khiến tôi phát điên, vì vậy tôi đã nhượng bộ."

Chọn trợ động từ
  • "Mijn buurman kan zo erg zeuren over het kleinste ding; het is echt vermoeiend."

    "Hàng xóm của tôi có thể cằn nhằn về những điều nhỏ nhặt nhất; điều đó thực sự mệt mỏi."

  • "Zij heeft gisteren de hele dag gezeurd over haar nieuwe schoenen die pijn doen."

    "Cô ấy đã cằn nhằn cả ngày hôm qua về đôi giày mới của cô ấy làm cô ấy đau chân."

  • "Omdat hij altijd zeurt over zijn werk, heeft niemand zin om met hem te lunchen. (Bijzin)"

    "Bởi vì anh ấy luôn cằn nhằn về công việc của mình, không ai muốn ăn trưa với anh ấy. (Câu phụ)"

Thì Tương lai
  • "Het eindeloze gezeur van mijn broer over zijn kapotte fiets is echt onuitstaanbaar."

    "Sự cằn nhằn không ngừng của anh trai tôi về chiếc xe đạp bị hỏng của anh ấy thật sự không thể chịu đựng được."

  • "Volgende week zullen we naar Amsterdam gaan, als het weer goed is."

    "Tuần tới chúng ta sẽ đi Amsterdam, nếu thời tiết tốt."

  • "Ik ruim morgen mijn kamer op."

    "Ngày mai tôi sẽ dọn dẹp phòng của mình."