(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich inzetten
B2
werkwoord B2 Chung

zich inzetten

'zɪx 'ɪnzɛtən
cống hiến hết mình
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich inzetten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Volledig toegewijd zijn aan een actie, overtuiging of doel.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tận tâm, cống hiến hết mình cho một hành động, niềm tin hoặc mục đích cụ thể.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij zet zich met hart en ziel in voor dit project."

    "Anh ấy cống hiến hết mình cho dự án này."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

toewijden(cống hiến, hiến dâng) wijden aan(dành cho)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ phản thân, cần chú ý sử dụng đại từ phản thân 'zich'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zich inzetten
Het bedrijf moedigt werknemers aan om zich in te zetten voor de gemeenschap.
(Công ty khuyến khích nhân viên đóng góp cho cộng đồng.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) zet zich in
Ik zet me in voor het milieu.
(Tôi cống hiến bản thân cho môi trường.)
Past Simple (quá khứ đơn) zette zich in
Hij zette zich in voor de slachtoffers van de aardbeving.
(Anh ấy đã cống hiến hết mình cho các nạn nhân của trận động đất.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) heeft zich ingezet
Zij heeft zich enorm ingezet voor dit project.
(Cô ấy đã cống hiến rất nhiều cho dự án này.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ hoàn thành
  • "De vrijwilligers zetten zich met hart en ziel in voor het project om daklozen te helpen."

    "Các tình nguyện viên cống hiến hết mình cho dự án giúp đỡ người vô gia cư."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ben ik naar de film gegaan."

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà, tôi đã đi xem phim."

  • "Hij zei dat hij de brief al had geschreven voordat ik hem dat had gevraagd."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy đã viết lá thư trước khi tôi yêu cầu anh ấy làm điều đó."