zich kwaad maken
Định nghĩa "zich kwaad maken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Boos worden; zijn woede tonen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trở nên vô cùng tức giận, nổi giận đùng đùng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij maakte zich kwaad toen hij hoorde dat zijn fiets gestolen was."
"Anh ấy nổi giận khi nghe tin chiếc xe đạp của mình bị đánh cắp."
"Maak je niet zo kwaad, het is niet het einde van de wereld."
"Đừng nổi giận như vậy, không phải là tận thế đâu."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một thành ngữ diễn tả sự tức giận. 'Zich' là đại từ phản thân, và 'kwaad maken' là làm cho ai đó tức giận. Trong tiếng Hà Lan, có nhiều cách để diễn tả sự tức giận, và thành ngữ này là một trong số đó.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | zich kwaad maken | Het is niet nodig om je kwaad te maken. (Không cần thiết phải tức giận.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | maak me kwaad | Ik maak me kwaad als mensen liegen. (Tôi tức giận khi mọi người nói dối.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | maakte me kwaad | Ik maakte me kwaad over de vertraging. (Tôi đã tức giận về sự chậm trễ.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | kwaad gemaakt | Hij heeft zich kwaad gemaakt over de situatie. (Anh ấy đã tức giận về tình hình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Mijn vader maakt zich kwaad als ik te laat thuis kom."
"Bố tôi nổi giận khi tôi về nhà muộn."
-
"Het kind maakte zich kwaad omdat hij zijn ijsje liet vallen."
"Đứa trẻ nổi giận vì nó làm rơi kem."
-
"Ze maakt zich altijd kwaad over zulke kleine dingen."
"Cô ấy luôn nổi giận về những điều nhỏ nhặt như vậy."
-
"Hij maakte zich kwaad toen hij hoorde dat zijn fiets gestolen was."
"Anh ấy đã tức giận khi nghe tin chiếc xe đạp của mình bị đánh cắp."
-
"Mijn vader maakt zich altijd kwaad over het verkeer in de spits."
"Bố tôi luôn tức giận về giao thông trong giờ cao điểm."
-
"Ze maakte zich kwaad op haar broer omdat hij haar kamer had opgeruimd zonder te vragen."
"Cô ấy đã tức giận với anh trai mình vì anh ấy đã dọn dẹp phòng của cô ấy mà không hỏi."
-
"Hij maakt zich kwaad als iemand zijn spullen aanraakt. (Zich kwaad maken)"
"Anh ấy tức giận khi ai đó chạm vào đồ đạc của anh ấy. (Tức giận; thể hiện sự tức giận)"
-
"Zij maakt zich altijd kwaad over kleine dingen. (Zich kwaad maken)"
"Cô ấy luôn tức giận về những điều nhỏ nhặt. (Tức giận; thể hiện sự tức giận)"
-
"Waarom maak je je zo kwaad over die opmerking? (Zich kwaad maken)"
"Tại sao bạn lại tức giận về nhận xét đó như vậy? (Tức giận; thể hiện sự tức giận)"
-
"Mijn buurman maakt zich altijd kwaad als de kinderen lawaai maken. (zich kwaad maken)"
"Hàng xóm của tôi luôn nổi giận khi bọn trẻ làm ồn. (zich kwaad maken - nổi giận)"
-
"Zij maakt zich kwaad over de slechte service in het restaurant. (zich kwaad maken)"
"Cô ấy tức giận về dịch vụ tồi tệ trong nhà hàng. (zich kwaad maken - tức giận)"
-
"Hij maakt zich kwaad omdat hij zijn trein heeft gemist. (zich kwaad maken)"
"Anh ấy tức giận vì đã lỡ chuyến tàu. (zich kwaad maken - tức giận)"
