(Vị trí top_banner)
Hình minh họa woedend worden
A2
werkwoord A2 Giao tiếp hàng ngày, Thành ngữ

woedend worden

/ˈwudənt ˈvɔrdə(n)/
Nổi nóng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "woedend worden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zeer boos of geïrriteerd raken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trở nên tức giận hoặc khó chịu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij werd woedend toen hij ontdekte dat zijn fiets gestolen was."

    "Anh ấy nổi nóng khi phát hiện ra xe đạp của mình đã bị đánh cắp."

  • "Ze kan woedend worden als je te laat komt."

    "Cô ấy có thể nổi nóng nếu bạn đến muộn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

kalm blijven(giữ bình tĩnh) rustig worden(trở nên yên tĩnh/bình tĩnh lại)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'worden' là một động từ thường và có thể được chia theo ngôi và thì. 'Woedend' là một tính từ. Cụm từ này diễn tả sự thay đổi trạng thái từ bình thường sang tức giận. Tương tự như 'nổi nóng' trong tiếng Việt, nó mô tả phản ứng bộc phát khi gặp chuyện không vừa ý.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) woedend worden
Ik wil niet woedend worden.
(Tôi không muốn nổi giận.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) word
Ik word woedend als je dat doet.
(Tôi nổi giận khi bạn làm điều đó.)
Past Simple (quá khứ đơn) werd woedend
Hij werd woedend toen hij het nieuws hoorde.
(Anh ấy đã nổi giận khi nghe tin tức.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) woedend geworden
Ze is woedend geworden door zijn gedrag.
(Cô ấy đã nổi giận vì hành vi của anh ta.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Mijn buurman werd woedend toen zijn auto werd gestolen."

    "Người hàng xóm của tôi trở nên giận dữ khi xe ô tô của anh ấy bị đánh cắp."

  • "De studenten zijn aan het studeren voor het examen."

    "Các sinh viên đang học bài cho kỳ thi."

  • "Ik ruim de kamer op, omdat mijn ouders zo dadelijk op bezoek komen. (Scheidbare werkwoorden + Bijzin)"

    "Tôi dọn dẹp phòng, bởi vì bố mẹ tôi sắp đến thăm. (Động từ tách + Câu phụ)"

Động từ không tách
  • "Toen hij erachter kwam dat zijn fiets was gestolen, werd hij woedend."

    "Khi anh ấy phát hiện ra xe đạp của mình bị đánh cắp, anh ấy đã vô cùng tức giận."

  • "De klant werd woedend toen de bestelling verkeerd bleek te zijn."

    "Khách hàng đã nổi giận khi phát hiện ra đơn hàng bị sai."

  • "Mijn broer wordt altijd woedend als hij verliest met een spelletje."

    "Anh trai tôi luôn nổi giận khi anh ấy thua một trò chơi."

Quá khứ đơn
  • "Hij begon woedend te worden toen hij de schade aan zijn auto zag."

    "Anh ấy bắt đầu tức giận khi nhìn thấy thiệt hại cho chiếc xe của mình."

  • "De student werd woedend toen de docent zijn werk afkeurde."

    "Sinh viên trở nên tức giận khi giáo viên không chấp nhận bài của anh ta."

  • "Zij werd woedend toen ze ontdekte dat haar broer haar lieg."

    "Cô ấy trở nên tức giận khi phát hiện ra rằng anh trai mình đã nói dối cô ấy."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Mijn buurman werd woedend toen hij ontdekte dat zijn auto was bekrast."

    "Người hàng xóm của tôi trở nên giận dữ khi anh ấy phát hiện ra xe của mình bị trầy xước."

  • "De student begon woedend te worden toen de professor zijn examen ongeldig verklaarde."

    "Sinh viên bắt đầu trở nên giận dữ khi giáo sư tuyên bố bài kiểm tra của anh ấy không hợp lệ."

  • "Het is belangrijk om kalm te blijven en niet woedend te worden, zelfs als je gefrustreerd bent."

    "Điều quan trọng là giữ bình tĩnh và không trở nên giận dữ, ngay cả khi bạn thất vọng."

Thì Tương lai
  • "Mijn buurman werd woedend toen de auto voor zijn oprit stond."

    "Người hàng xóm của tôi đã vô cùng tức giận khi chiếc xe đậu trước lối đi riêng của anh ấy."

  • "Volgende week zullen we naar Amsterdam gaan."

    "Tuần tới chúng ta sẽ đi Amsterdam."

  • "Ik ruim de kamer morgen op."

    "Ngày mai tôi sẽ dọn dẹp phòng."