zich ontspannen
Định nghĩa "zich ontspannen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Zichzelf vermaken en de gedachten verzetten om zich te ontdoen van zorgen of verveling.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Giải trí, tiêu khiển bản thân; làm cho bản thân xao nhãng khỏi những lo lắng hoặc sự buồn chán.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Na een lange werkdag ontspan ik me graag met een goed boek."
"Sau một ngày làm việc dài, tôi thích thư giãn bằng một cuốn sách hay."
"Ze probeert zich te ontspannen door yoga te doen."
"Cô ấy cố gắng giải khuây bằng cách tập yoga."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ phản thân (wederkerend werkwoord), cần sử dụng đại từ phản thân 'zich'. Khi chia động từ, 'zich' sẽ thay đổi theo ngôi.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Na een lange werkdag vind ik het heerlijk om me te ontspannen met een goed boek."
"Sau một ngày làm việc dài, tôi thấy thật tuyệt khi thư giãn với một cuốn sách hay."
-
"Ik heb vandaag een heerlijke wandeling in het bos gemaakt. (Voltooid Tegenwoordige Tijd)"
"Hôm nay tôi đã có một chuyến đi bộ tuyệt vời trong rừng. (Thì hiện tại hoàn thành)"
-
"Zij zegt dat zij haar huiswerk al heeft afgemaakt, omdat ze morgen vroeg naar school moet. (Bijzin & Scheidbare werkwoorden: afmaken)"
"Cô ấy nói rằng cô ấy đã hoàn thành bài tập về nhà rồi, vì cô ấy phải đến trường sớm vào ngày mai. (Mệnh đề phụ & Động từ tách: afmaken)"
-
"Na een lange werkdag vind ik het heerlijk om me zich te ontspannen met een goed boek en een kop thee."
"Sau một ngày làm việc dài, tôi thấy thật tuyệt vời để thư giãn với một cuốn sách hay và một tách trà."
-
"Voordat ze naar het feest ging, had ze al haar huiswerk gemaakt."
"Trước khi cô ấy đi dự tiệc, cô ấy đã làm xong tất cả bài tập về nhà."
-
"Hij zei dat hij, toen hij jonger was, vaak uit was gegaan met zijn vrienden."
"Anh ấy nói rằng khi còn trẻ, anh ấy thường đi chơi với bạn bè."
-
"Na een lange werkdag vind ik het heerlijk om me te ontspannen met een goed boek."
"Sau một ngày làm việc dài, tôi thấy thật tuyệt khi được thư giãn với một cuốn sách hay."
-
"Hij scheert zich elke ochtend voordat hij naar zijn werk gaat."
"Anh ấy cạo râu mỗi sáng trước khi đi làm."
-
"Omdat zij zich verveelde, besloot ze een lange wandeling te maken in het bos, zodat ze zich kon ontspannen."
"Vì cô ấy cảm thấy buồn chán, cô ấy quyết định đi dạo một quãng đường dài trong rừng để có thể thư giãn."
