verzetten
Định nghĩa "verzetten" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Weigeren zich te schikken naar, tegenwerken (iemand, een bevel, enz.).
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không tuân theo, chống lại (người, mệnh lệnh, v.v.).
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij verzet zich tegen de nieuwe wet."
"Anh ấy chống đối luật mới."
"De gevangene verzette zich hevig tegen zijn arrestatie."
"Tù nhân chống cự quyết liệt việc bị bắt giữ."
"Zij verzet zich tegen het idee van verhuizen."
"Cô ấy phản đối ý tưởng chuyển nhà."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Trong các thì chia ngôi, tiền tố 'ver' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu. Ví dụ: 'Hij verzet zich tegen de beslissing.' (Anh ấy chống đối quyết định). Tuy nhiên, trong câu ghép hoặc mệnh đề phụ, tiền tố không tách ra: 'Omdat hij zich tegen de beslissing verzet, ...'. Nghĩa chính là không tuân theo, chống lại, phản kháng một cách thụ động hoặc chủ động.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | verzetten | We moeten ons verzetten tegen de plannen. (Chúng ta phải phản đối những kế hoạch này.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | verzet | Ik verzet me tegen de nieuwe regels. (Tôi phản đối các quy tắc mới.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | verzette | Hij verzette zich tegen de beslissing. (Anh ấy phản đối quyết định này.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verzet | Hij heeft zich verzet tegen de plannen. (Anh ấy đã phản đối những kế hoạch này.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De demonstranten probeerden zich tegen het nieuwe beleid te verzetten."
"Những người biểu tình đã cố gắng phản đối chính sách mới."
-
"Hij verzette zich hevig tegen de beschuldigingen en ontkende alle betrokkenheid."
"Anh ta kịch liệt phản đối những lời buộc tội và phủ nhận mọi liên quan."
-
"Het slachtoffer verzette zich zo goed als hij kon tegen de overvaller."
"Nạn nhân đã chống trả tên cướp hết sức có thể."
-
"De demonstranten verzetten zich tegen de nieuwe wet."
"Những người biểu tình phản đối luật mới."
-
"Hij verzette zich met hand en tand tegen de arrestatie."
"Anh ta chống cự quyết liệt việc bắt giữ."
-
"De leerlingen verzetten zich tegen de strenge regels van de school."
"Các học sinh phản đối các quy tắc nghiêm ngặt của trường."
-
"De demonstranten verzetten zich tegen het nieuwe beleid."
"Những người biểu tình phản đối chính sách mới."
-
"Hij verzette zich hevig tegen de arrestatie."
"Anh ta kịch liệt chống lại việc bắt giữ."
-
"Zij verzette zich tegen de plannen van haar baas."
"Cô ấy phản đối kế hoạch của sếp."
-
"De demonstranten probeerden zich te verzetten tegen de nieuwe wet."
"Những người biểu tình đã cố gắng phản đối luật mới."
-
"Hij verzette zich hevig tegen het onrecht dat hem was aangedaan."
"Anh ta kịch liệt phản đối sự bất công mà anh ta phải chịu."
-
"De soldaten verzetten zich dapper tegen de vijandelijke aanval."
"Những người lính dũng cảm chống lại cuộc tấn công của kẻ thù."
-
"De werknemers verzetten zich tegen de nieuwe regels."
"Các công nhân phản đối các quy tắc mới."
-
"Hij probeerde de arrestatie te verzetten, maar het lukte hem niet."
"Anh ta cố gắng chống lại việc bắt giữ, nhưng anh ta đã không thành công."
-
"Zij verzet zich met hand en tand tegen de plannen van de projectontwikkelaar."
"Cô ấy chống lại các kế hoạch của nhà phát triển dự án bằng mọi giá."
-
"De gevangenen verzetten zich hevig tegen de bewakers."
"Các tù nhân phản kháng dữ dội lính canh."
-
"Ik zal morgen naar Amsterdam gaan."
"Tôi sẽ đi Amsterdam vào ngày mai."
-
"Hij zei dat hij zich tegen de beslissing zou verzetten."
"Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ phản đối quyết định này."
