(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich vervelen
A2
werkwoord A2 Tổng quát

zich vervelen

/zɪx fɛrˈveːlə(n)/
nhàn rỗi
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich vervelen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Niet bezig zijn met iets; niet werken of niet gebruikt worden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không làm gì cả; không làm việc hoặc không được sử dụng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik verveel me omdat ik niets te doen heb."

    "Tôi thấy chán vì tôi không có gì để làm."

  • "De kinderen vervelen zich thuis."

    "Những đứa trẻ thấy chán khi ở nhà."

  • "Hij verveelt zich op zijn werk."

    "Anh ấy cảm thấy chán nản trong công việc của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

zich ontspannen(thư giãn, nghỉ ngơi (không hẳn là chán)) idle zijn(nhàn rỗi, không làm gì cả)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ phản thân (pronominaal werkwoord). Khi chia động từ, chúng ta cần dùng 'zich'. Ví dụ: Ik verveel me (tôi thấy chán), Jij verveelt je (bạn thấy chán), Hij/zij/het verveelt zich (anh ấy/cô ấy/nó thấy chán), Wij vervelen ons (chúng tôi thấy chán), Jullie vervelen je (các bạn thấy chán), Zij vervelen zich (họ thấy chán).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zich vervelen
Ik begin me te vervelen.
(Tôi bắt đầu cảm thấy chán.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik verveel me
Ik verveel me vaak in de zomer.
(Tôi thường thấy chán vào mùa hè.)
Past Simple (quá khứ đơn) ik verveelde me
Ik verveelde me gisteren tijdens de lange vergadering.
(Hôm qua tôi cảm thấy chán trong cuộc họp dài.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) me verveeld
Ik heb me erg verveeld tijdens de vakantie.
(Tôi đã rất chán trong kỳ nghỉ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Het is zondag en ik verveel me zich. Ik heb niets te doen."

    "Hôm nay là Chủ nhật và tôi buồn chán. Tôi không có gì để làm."

  • "De kinderen vervelen zich zich tijdens de lange autorit."

    "Bọn trẻ buồn chán trong suốt chuyến đi xe dài."

  • "Als de film saai is, verveel ik me zich snel."

    "Nếu bộ phim nhàm chán, tôi sẽ nhanh chóng thấy buồn chán."

Động từ không tách
  • "Ik verveel me vaak tijdens de saaie vergaderingen. (zich vervelen)"

    "Tôi thường cảm thấy buồn chán trong những cuộc họp tẻ nhạt. (zich vervelen: cảm thấy buồn chán)"

  • "Hij begrijpt de uitleg van de leraar niet."

    "Anh ấy không hiểu lời giải thích của giáo viên. (begrijpen là động từ không tách)"

  • "Zij bezoekt haar oma elke week."

    "Cô ấy đến thăm bà ngoại mỗi tuần. (bezoeken là động từ không tách)"

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik begin me te vervelen tijdens de lange vergadering."

    "Tôi bắt đầu cảm thấy chán trong cuộc họp dài."

  • "Het is zonde om de dag te verspillen door je te vervelen."

    "Thật lãng phí khi lãng phí cả ngày bằng cách chán nản."

  • "Om niet te vervelen, heb ik een boek meegenomen."

    "Để không cảm thấy chán, tôi đã mang theo một cuốn sách."

Quá khứ hoàn thành
  • "Het kind zat zich te vervelen tijdens de lange autorit."

    "Đứa trẻ cảm thấy buồn chán trong suốt chuyến đi xe dài."

  • "De machine stond zich te vervelen in de hoek van de werkplaats, omdat niemand ze gebruikte."

    "Cái máy đã bị bỏ không ở góc xưởng vì không ai sử dụng nó."

  • "Nadat ik had gegeten, ben ik naar buiten gegaan."

    "Sau khi tôi đã ăn xong, tôi ra ngoài."