(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich verwijderen
B1
wederkerend werkwoord B1 Tổng quát

zich verwijderen

/zɪx fɛrˈʋɛi̯.də.rən/
đẩy ra xa
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich verwijderen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Afstand nemen, zowel fysiek als emotioneel, van iemand of iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tạo khoảng cách, có thể là về mặt vật lý hoặc cảm xúc, giữa bản thân và ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij verwijderde zich langzaam van de groep om ze niet te storen."

    "Anh ấy dần xa khỏi nhóm để không làm phiền họ."

  • "Na het conflict verwijderde ze zich emotioneel van hem."

    "Sau cuộc xung đột, cô ấy dần xa cách về mặt tình cảm với anh ấy."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

zich naderen(tiến lại gần nhau) zich verbinden met(kết nối với, gắn bó với)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ phản thân (wederkerend werkwoord), có nghĩa là nó cần một đại từ phản thân (zich/zichzelf) đi kèm. Trong các thì của động từ, đại từ này sẽ thay đổi theo chủ ngữ (ik verwijder me, jij verwijdert je, hij/zij/het verwijdert zich, wij verwijderen ons, jullie verwijderen je, zij verwijderen zich). Trong trường hợp này, 'zich' là đại từ phản thân chung, có thể ám chỉ 'bản thân anh ấy/cô ấy/nó'. Động từ này ít dùng trong giao tiếp hàng ngày để chỉ việc tạo khoảng cách vật lý. Thay vào đó, 'weggaan' (rời đi) hoặc 'afstand nemen van' (lấy khoảng cách khỏi) thường được dùng hơn. Tuy nhiên, 'zich verwijderen' có thể mang sắc thái hơi trang trọng hoặc dùng trong ngữ cảnh nhất định, ví dụ: 'De auto verwijderde zich snel uit het zicht.' (Chiếc xe nhanh chóng khuất khỏi tầm mắt.) Hoặc mang nghĩa bóng như: 'Hij verwijderde zich emotioneel van zijn familie.' (Anh ấy dần xa cách về mặt tình cảm với gia đình.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Na de ruzie wilde hij zich van haar verwijderen. (zich verwijderen - Woordenschat)"

    "Sau cuộc cãi vã, anh ấy muốn tránh xa cô ấy. (zich verwijderen - Từ vựng)"

  • "De studenten zijn aan het studeren voor het examen. (Aan het + Infinitief - Grammatica)"

    "Các sinh viên đang học cho kỳ thi. (Aan het + Infinitief - Ngữ pháp)"

  • "Omdat hij zich van de situatie wilde verwijderen, ging hij naar huis. (Bijzin & zich verwijderen)"

    "Vì anh ấy muốn tránh xa tình huống đó, anh ấy đã về nhà. (Câu phụ & zich verwijderen)"

Động từ khuyết thiếu
  • "Na het conflict met haar baas, besloot ze zich te verwijderen van het project en een nieuwe baan te zoeken. (Werkwoord: zich verwijderen)"

    "Sau cuộc xung đột với sếp, cô ấy quyết định tự rút lui khỏi dự án và tìm một công việc mới."

  • "Het is belangrijk om je soms te verwijderen van negatieve situaties om je eigen welzijn te beschermen. (Werkwoord: zich verwijderen)"

    "Điều quan trọng là đôi khi bạn cần tự tách mình khỏi những tình huống tiêu cực để bảo vệ hạnh phúc của bản thân."

  • "Hij kan goed schilderen, maar hij wil liever gitaar spelen. (Modale werkwoorden: kunnen, willen)"

    "Anh ấy có thể vẽ giỏi, nhưng anh ấy thích chơi guitar hơn."

Quá khứ đơn
  • "Na het conflict besloot hij zich van zijn familie te verwijderen."

    "Sau cuộc xung đột, anh ấy quyết định giữ khoảng cách (cả về mặt thể chất lẫn tinh thần) với gia đình mình."

  • "Gisteren werkte ik de hele dag aan mijn project."

    "Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày cho dự án của mình."

  • "Ik wist dat zij naar huis ging, nadat zij haar werk had afgemaakt."

    "Tôi biết rằng cô ấy đã về nhà sau khi hoàn thành công việc."

Hiện tại hoàn thành
  • "De manager besloot zich van het project te verwijderen, omdat hij het niet langer eens was met de richting."

    "Người quản lý quyết định rời khỏi dự án, vì anh ta không còn đồng ý với hướng đi nữa."

  • "Ik heb de film al gezien."

    "Tôi đã xem bộ phim rồi."

  • "Ik weet dat hij het boek heeft gelezen."

    "Tôi biết rằng anh ấy đã đọc cuốn sách."

Quá khứ hoàn thành
  • "Hij probeerde zich van de situatie te verwijderen, omdat hij zich ongemakkelijk voelde."

    "Anh ấy cố gắng tách mình ra khỏi tình huống đó, vì anh ấy cảm thấy không thoải mái."

  • "Nadat zij de brief had gelezen, had ze zich emotioneel van hem verwijderd."

    "Sau khi cô ấy đọc lá thư, cô ấy đã tự tách mình ra khỏi anh ấy về mặt cảm xúc."

  • "Toen ik gisteren op het station aankwam, had de trein al vertrokken."

    "Khi tôi đến ga hôm qua, tàu đã khởi hành rồi."

Động từ phản thân
  • "Hij probeerde zich van de stressvolle situatie te verwijderen. (Werkwoord: zich verwijderen)"

    "Anh ấy cố gắng tránh xa tình huống căng thẳng. (Động từ: zich verwijderen)"

  • "Zij wil zich verwijderen van de negatieve invloed van haar collega's. (Werkwoord: zich verwijderen)"

    "Cô ấy muốn tránh xa ảnh hưởng tiêu cực từ các đồng nghiệp của mình. (Động từ: zich verwijderen)"

  • "Ik was bang dat hij zich van mij zou verwijderen als ik hem de waarheid vertelde. (Werkwoord: zich verwijderen)"

    "Tôi sợ rằng anh ấy sẽ rời xa tôi nếu tôi nói sự thật với anh ấy. (Động từ: zich verwijderen)"