(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zoeken naar
A2
werkwoord (scheidbaar) A2 Tổng quát

zoeken naar

/ˈzukə(n) nar/
tìm kiếm
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zoeken naar" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Proberen iemand of iets te vinden, meestal door aandachtig te kijken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tìm kiếm, cố gắng tìm kiếm ai đó hoặc cái gì đó, thường bằng cách nhìn cẩn thận.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik ben op zoek naar mijn sleutels."

    "Tôi đang tìm kiếm chìa khóa của mình."

  • "De politie is naar de dader aan het zoeken."

    "Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbare werkwoorden). Phần 'naar' tách ra và thường đứng cuối câu hoặc mệnh đề.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik ben de hele dag aan het zoeken naar mijn sleutels, maar ik kan ze nergens vinden."

    "Tôi đã tìm chìa khóa cả ngày, nhưng tôi không thể tìm thấy chúng ở đâu."

  • "Het kind is aan het spelen in de tuin, terwijl zijn moeder binnen aan het werken is."

    "Đứa trẻ đang chơi trong vườn, trong khi mẹ nó đang làm việc bên trong."

  • "Morgen ga ik de stad bezoeken en zoeken naar het perfecte cadeau voor mijn vriend. Ik denk dat ik iets speciaals zal uitzoeken."

    "Ngày mai tôi sẽ đi thăm thành phố và tìm kiếm món quà hoàn hảo cho bạn tôi. Tôi nghĩ rằng tôi sẽ chọn ra một cái gì đó đặc biệt."

Động từ phản thân
  • "De politie is aan het zoeken naar de vermiste jongen in het bos."

    "Cảnh sát đang tìm kiếm cậu bé mất tích trong rừng."

  • "Ik ben mijn sleutels kwijt en ik moet ze dringend zoeken naar, want ik moet naar mijn werk."

    "Tôi bị mất chìa khóa và tôi cần phải tìm chúng ngay lập tức, vì tôi phải đi làm."

  • "Het bedrijf is op zoek naar nieuwe werknemers met de juiste kwalificaties."

    "Công ty đang tìm kiếm những nhân viên mới có đủ trình độ phù hợp."