(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zorgzaam
B1
bijvoeglijk naamwoord B1 General

zorgzaam

/ˈzɔrxzaːm/
ân cần
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zorgzaam" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iemand die veel aandacht en zorg besteedt aan anderen

Ý nghĩa trong tiếng Việt

tỏ ra lo lắng, quan tâm; ân cần, chu đáo

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze is een erg zorgzame moeder."

    "Cô ấy là một người mẹ rất ân cần."

  • "Hij toonde zich erg zorgzaam toen ik ziek was."

    "Anh ấy tỏ ra rất ân cần khi tôi bị ốm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Không có ghi chú đặc biệt.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "De buurvrouw is erg zorgzaam; ze brengt elke week verse soep naar de oude man."

    "Cô hàng xóm rất chu đáo; cô ấy mang súp tươi cho ông lão mỗi tuần."

  • "Het grote huis staat aan het einde van de straat. (zonder 'e' bij 'groot' omdat 'het huis' een onzijdig woord is, maar er staat al 'het' voor)"

    "Ngôi nhà lớn nằm ở cuối đường. (Không có 'e' ở 'groot' vì 'het huis' là một từ giống trung, và đã có 'het' ở trước.)"

  • "De zorgzame moeder gaf haar kind een dikke knuffel. (met 'e' bij 'zorgzaam' omdat 'moeder' een vrouwelijk/mannelijk woord is en er 'de' voor staat)."

    "Người mẹ chu đáo ôm con thật chặt. (Có 'e' ở 'zorgzaam' vì 'moeder' là một từ giống đực/cái và có 'de' ở trước.)"

So sánh Tính từ
  • "De zorgzame verpleegster besteedt veel tijd aan haar patiënten."

    "Cô y tá chu đáo dành nhiều thời gian cho bệnh nhân của mình."

  • "Het is zorgzaam van je dat je je zieke vriend bezoekt."

    "Thật chu đáo khi bạn đến thăm người bạn bị ốm của mình."

  • "Mijn moeder is een zorgzame vrouw; ze denkt altijd aan anderen."

    "Mẹ tôi là một người phụ nữ chu đáo; bà ấy luôn nghĩ cho người khác."