abnegação
/ɐb.nɛ.ɣɐˈsɐ̃w̃/
sự từ bỏ bản thân
Independente (B2)
Significado "abnegação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Sacrifício voluntário dos próprios interesses, prazeres ou desejos em benefício de outros ou por uma causa maior.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự từ bỏ những thú vui, sự hưởng thụ, hoặc những nhu cầu cá nhân, thường là vì lý do tôn giáo, đạo đức, hoặc để đạt được một mục tiêu cao cả hơn.
Exemplos (Ví dụ)
"A Madre Teresa de Calcutá demonstrou grande abnegação ao dedicar a sua vida aos pobres e doentes."
"Mẹ Teresa Calcutta đã thể hiện sự từ bỏ bản thân cao cả khi hiến dâng cuộc đời mình cho người nghèo và bệnh tật."
"A abnegação é uma virtude essencial para quem procura a iluminação espiritual."
"Sự từ bỏ bản thân là một đức tính thiết yếu cho những ai tìm kiếm sự giác ngộ tâm linh."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: abnegações. Danh từ đuôi '-ão'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | abnegações |
As abnegações dos enfermeiros durante a pandemia foram notáveis.
(Sự hy sinh quên mình của các y tá trong đại dịch là rất đáng chú ý.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | abnegaçãozinha |
Aquele pequeno ato de abnegaçãozinha fez toda a diferença.
(Hành động nhỏ bé đầy sự hy sinh đó đã tạo ra một sự khác biệt lớn.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Mạo từ xác định và không xác định
-
"A abnegação demonstrada pelos bombeiros durante o incêndio foi notável. Estão a arriscar as suas vidas por nós."Sự hy sinh quên mình mà những người lính cứu hỏa thể hiện trong suốt vụ cháy là rất đáng chú ý. Họ đang mạo hiểm mạng sống của họ vì chúng ta.Sử dụng mạo từ xác định 'A' trước danh từ 'abnegação' vì đang nói đến một sự hy sinh cụ thể. 'Estão a arriscar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo', diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"Uma abnegação constante pode levar ao esgotamento. Deves cuidar de ti, tu estás sempre a ajudar os outros!"Sự hy sinh bản thân liên tục có thể dẫn đến kiệt sức. Bạn nên chăm sóc bản thân, bạn luôn giúp đỡ người khác!Sử dụng mạo từ bất định 'Uma' vì đang nói đến một loại sự hy sinh nói chung. 'Estás a ajudar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' với ngôi 'tu', thể hiện hành động đang diễn ra. Chú ý cách chia động từ 'deves' (ngôi 'tu').
-
"As abnegações dos pais para com os filhos são, muitas vezes, invisíveis. Dão-lhes tudo o que têm."Sự hy sinh của cha mẹ đối với con cái thường vô hình. Họ cho chúng tất cả những gì họ có.Sử dụng mạo từ xác định 'As' (số nhiều) vì đang nói đến những sự hy sinh cụ thể của cha mẹ nói chung. 'Dão-lhes' là ví dụ về enclisis (đặt đại từ sau động từ), ở đây là 'dar' (cho) chia ở ngôi thứ ba số nhiều, kết hợp với đại từ 'lhes'.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"A sua abnegação foi escrita em cada ato de serviço ao próximo. O sacrifício que demonstraste está a inspirar muitos."Sự hy sinh của bạn đã được viết nên trong từng hành động phục vụ người khác. Sự hy sinh mà bạn đã thể hiện đang truyền cảm hứng cho rất nhiều người.O particípio passado irregular 'escrita' (do verbo 'escrever') é usado para descrever a abnegação. 'Está a inspirar' demonstra o 'Continuous Aspect' (hành động đang diễn ra).
-
"A abnegação da tua mãe foi vista por todos quando deu tudo o que tinha para ajudar os necessitados. Nunca a tinha visto tão feliz a dar."Sự hy sinh của mẹ bạn đã được mọi người thấy khi bà ấy cho đi tất cả những gì mình có để giúp đỡ những người khó khăn. Tôi chưa bao giờ thấy bà ấy hạnh phúc đến thế khi cho đi.O particípio passado irregular 'vista' (do verbo 'ver') é usado aqui para descrever a abnegação. Observe o uso de 'tinha visto' (pretérito mais-que-perfeito composto).
-
"As abnegações dos voluntários foram feitas com amor e dedicação. Deram o seu tempo e esforço a ajudar os mais vulneráveis e estão a fazer a diferença."Những sự hy sinh của các tình nguyện viên đã được thực hiện bằng tình yêu và sự cống hiến. Họ đã dành thời gian và công sức của mình để giúp đỡ những người dễ bị tổn thương nhất và đang tạo ra sự khác biệt.O particípio passado irregular 'feitas' (do verbo 'fazer') é usado no plural, concordando com 'abnegações'. 'Estão a fazer' indica o 'Continuous Aspect' (hành động đang diễn ra) no plural.
Cách xưng hô Tu và Você (Chuẩn Âu)
-
"Tu mostras abnegação quando estás a ajudar os teus vizinhos com as compras, mesmo estando cansado."Bạn thể hiện sự hy sinh khi đang giúp hàng xóm của bạn mua sắm, ngay cả khi bạn đang mệt mỏi.Câu này sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít) cho quan hệ thân mật. 'Estás a ajudar' là cấu trúc continuous aspect (estar a + infinitive), diễn tả hành động đang diễn ra. Động từ 'mostrar' được chia ở ngôi 'tu'.
-
"A abnegação que demonstras ao estares a trabalhar como voluntário todos os fins de semana é admirável. Dá-te muita satisfação?"Sự hy sinh mà bạn thể hiện khi đang làm việc tình nguyện mỗi cuối tuần thật đáng ngưỡng mộ. Nó có mang lại cho bạn nhiều sự hài lòng không?Câu này vẫn sử dụng 'Tu' thông qua dạng động từ 'demonstras'. 'Estares a trabalhar' tiếp tục là cấu trúc continuous aspect. 'Dá-te' là enclisis (đại từ đặt sau động từ) tuân theo quy tắc clitic placement, diễn tả 'cho bạn'.
-
"Senhor Silva, a sua abnegação para com a empresa é notável. Vê-se que está sempre a procurar soluções para os problemas."Ông Silva, sự hy sinh của ông đối với công ty là đáng chú ý. Có thể thấy rằng ông luôn tìm kiếm giải pháp cho các vấn đề.Câu này sử dụng 'Senhor' (Ngài) cho sự trang trọng, nên động từ chia ở ngôi thứ ba số ít ('sua abnegação', 'está a procurar'). 'Vê-se' (có thể thấy) là một ví dụ khác về clitic placement ('se' đứng sau 'vê'). 'Está a procurar' là cấu trúc continuous aspect.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
