aceleração
/ɐ.sɨ.lɨ.ɾɐˈsɐ̃w̃/
sự tăng tốc
Intermediário (B1)
Significado "aceleração" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de acelerar; aumento da velocidade.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự tăng tốc; gia tốc; tốc độ tăng tốc.
Exemplos (Ví dụ)
"A aceleração do carro foi impressionante."
"Sự tăng tốc của chiếc xe thật ấn tượng."
"Estou a sentir a aceleração da economia."
"Tôi đang cảm nhận sự tăng tốc của nền kinh tế."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: acelerações. Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | acelerações |
As acelerações do carro de corrida eram impressionantes.
(Sự tăng tốc của chiếc xe đua thật ấn tượng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | aceleraçãozinha |
Senti uma aceleraçãozinha no meu batimento cardíaco.
(Tôi cảm thấy một chút tăng tốc trong nhịp tim của mình.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
