afetar
/ɐfɛˈtaɾ/
nó ảnh hưởng đến tôi
Intermediário (B1)
Significado "afetar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Causar efeito ou impressão em; influenciar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có ảnh hưởng đến; tác động đến.
Exemplos (Ví dụ)
"A crise económica está a afetar o nosso negócio."
"Khủng hoảng kinh tế đang ảnh hưởng đến công việc kinh doanh của chúng tôi."
"A tua decisão afeta-me diretamente."
"Quyết định của bạn ảnh hưởng trực tiếp đến tôi."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo transitivo direto. Atenção à colocação dos pronomes clíticos: 'Afeta-me' (ênclise) em vez de 'Me afeta' no início da frase. 'Está a afetar-me' em vez de 'Está me afetando'.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | afeto |
A poluição afeta a qualidade do ar que respiramos.
(Ô nhiễm ảnh hưởng đến chất lượng không khí chúng ta hít thở.) |
| Tu | afetas | |
| Ele/Você | afeta | |
| Nós | afetamos | |
| Eles/Vocês | afetam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | afetei |
A crise económica afetou muitas empresas no ano passado.
(Cuộc khủng hoảng kinh tế đã ảnh hưởng đến nhiều công ty vào năm ngoái.) |
| Tu | afetaste | |
| Ele/Você | afetou | |
| Nós | afetámos | |
| Eles/Vocês | afetaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | afetava |
A chuva afetava as colheitas regularmente naquela região.
(Mưa ảnh hưởng đến mùa màng thường xuyên ở khu vực đó.) |
| Tu | afetavas | |
| Ele/Você | afetava | |
| Nós | afetávamos | |
| Eles/Vocês | afetavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
