(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tocar
A1
Verbo A1 Tổng quát

tocar

[tuˈkaɾ]
chạm
Iniciante (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "tocar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Entrar em contato físico com algo ou alguém.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chạm vào, tiếp xúc với (cái gì đó).

Exemplos (Ví dụ)

  • "Não toques nisso. Está sujo."

    "Đừng chạm vào cái đó. Nó bẩn."

  • "Estou a tocar na madeira para dar sorte."

    "Tôi đang chạm vào gỗ để cầu may."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Posição dos pronomes clíticos: Dá-me, Dou-te.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu toco
Eu toco piano todos os dias.
(Eu toco piano todos os dias.)
Tu tocas
Ele/Você toca
Nós tocamos
Eles/Vocês tocam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu toquei
Eu toquei guitarra ontem à noite.
(Eu tocou guitarra ontem à noite.)
Tu tocaste
Ele/Você tocou
Nós tocámos
Eles/Vocês tocaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu tocava
Eu tocava flauta quando era criança.
(Eu tocava flauta quando era criança.)
Tu tocavas
Ele/Você tocava
Nós tocávamos
Eles/Vocês tocavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Điều kiện
  • "Se eu tivesse mais tempo, tocar-te-ia uma canção na guitarra."
    Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ chơi cho bạn một bài hát guitar.
    Câu điều kiện loại 2. 'Tocar-te-ia' là dạng Condicional Simples của 'tocar' ở ngôi thứ nhất số ít (eu) kết hợp với đại từ tân ngữ 'te' (bạn). Vị trí đại từ tuân theo quy tắc Enclisis (đặt sau động từ) vì đầu câu không có từ phủ định hoặc liên từ tạo Proclisis.
  • "Não tocaria nesse assunto se soubesse que te ia magoar."
    Tôi sẽ không động đến vấn đề đó nếu tôi biết rằng nó sẽ làm bạn tổn thương.
    Câu điều kiện loại 2. 'Tocar' chia ở Condicional Simples ngôi thứ nhất số ít (eu). Lưu ý vị trí đại từ 'te' trong mệnh đề 'que te ia magoar' (Proclisis vì có 'que'). Cấu trúc 'ia magoar' là 'ir a + infinitivo', tương tự 'estar a + infinitivo' nhưng diễn tả tương lai trong quá khứ.
  • "Acreditam que ele não tocaria no dinheiro, mesmo que precisasse urgentemente."
    Họ tin rằng anh ấy sẽ không đụng đến tiền, ngay cả khi anh ấy cần gấp.
    'Tocar' chia ở Condicional Simples ngôi thứ ba số ít (ele). Trong ngữ cảnh này 'tocar no dinheiro' mang ý nghĩa là 'sử dụng tiền'. Mặc dù có phủ định 'não', đại từ không xuất hiện (không có 'não se tocaria') vì động từ 'tocar' ở đây không đi kèm đại từ phản thân.
(Vị trí vocab_tab4_inline)