(Vị trí top_banner)
Hình minh họa alteração
B1
Noun, Feminino B1 General

alteração

[altɨɾɐˈsɐ̃w̃]
sửa đổi
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "alteração" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de alterar; modificação.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những thay đổi được thực hiện đối với một cái gì đó, thường là để cải thiện nó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "As alterações climáticas são uma preocupação global."

    "Biến đổi khí hậu là một mối quan tâm toàn cầu."

  • "Estamos a fazer alterações ao projeto para o melhorar."

    "Chúng tôi đang thực hiện các sửa đổi đối với dự án để cải thiện nó."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: alterações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) alterações
As alterações climáticas são uma preocupação global em Portugal.
(Những thay đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu ở Bồ Đào Nha.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) alteraçãozinha
Houve apenas uma alteraçãozinha no documento final.
(Chỉ có một thay đổi nhỏ trong tài liệu cuối cùng.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "O projeto sofrerá uma alteração significativa no próximo mês."
    Dự án sẽ trải qua một sự thay đổi đáng kể vào tháng tới.
    Động từ 'sofrer' (trải qua) được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo), ngôi thứ 3 số ít là 'sofrerá'. Thì này được hình thành bằng cách thêm đuôi '-á' vào sau động từ nguyên mẫu, dùng để diễn tả một hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.
  • "Tu farás algumas alterações no teu horário de trabalho?"
    Bạn (cách nói thân mật) sẽ thực hiện một vài thay đổi trong lịch làm việc của mình chứ?
    Câu này sử dụng ngôi 'tu' (bạn) thân mật. Động từ bất quy tắc 'fazer' (làm, thực hiện) ở thì Tương lai đơn được chia là 'farás' cho ngôi 'tu'. 'Alterações' là dạng số nhiều của 'alteração'.
  • "A direção anunciará as alterações e explicar-no-las-á na reunião."
    Ban giám đốc sẽ thông báo các thay đổi và sẽ giải thích chúng cho chúng ta trong cuộc họp.
    Câu này là một ví dụ điển hình của ngữ pháp Bồ Đào Nha châu Âu với hiện tượng 'mesóclise'. Đại từ tân ngữ 'nos' (cho chúng ta) và 'as' (chúng - thay cho 'as alterações') được đặt vào giữa gốc động từ và hậu tố thì tương lai: 'explicar' + 'nos' + 'as' + 'á' = 'explicar-no-las-á'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)