altruísta
/altɾuˈiʃtɐ/
hành động vị tha
Intermediário (B1)
Significado "altruísta" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que ou quem revela altruísmo; que ou quem se preocupa com o bem-estar dos outros.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thể hiện sự quan tâm vô tư đến hạnh phúc của người khác; vị tha.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele é um indivíduo muito altruísta, está sempre a ajudar os outros."
"Anh ấy là một người rất vị tha, luôn giúp đỡ người khác."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ không đổi giống.
Gramática (Ngữ pháp)
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động từ nguyên thể chia ngôi
-
"Para seres altruísta, tu deves estar a pensar mais nos outros do que em ti próprio."Để trở thành người vị tha, bạn nên nghĩ cho người khác nhiều hơn cho bản thân mình.Sử dụng 'Infinitivo Pessoal' (seres) chia theo ngôi 'tu'. 'Estar a pensar' thể hiện hành động đang diễn ra (Continuous Aspect) thay vì dùng gerúndio. 'Tu deves' là cách dùng phổ biến, tự nhiên.
-
"É importante sermos altruístas para estarmos a construir uma sociedade melhor."Điều quan trọng là chúng ta phải vị tha để xây dựng một xã hội tốt đẹp hơn.'Sermos' và 'estarmos' là 'Infinitivo Pessoal' chia theo ngôi 'nós'. 'Estarmos a construir' nhấn mạnh hành động đang trong quá trình xây dựng (Continuous Aspect).
-
"Antes de dares a tua opinião, é fundamental seres altruísta e estares a considerar o ponto de vista dos outros."Trước khi đưa ra ý kiến của mình, điều cơ bản là bạn phải vị tha và xem xét quan điểm của người khác.'Seres' là 'Infinitivo Pessoal' chia theo ngôi 'tu'. 'Estares a considerar' diễn tả hành động đang xem xét (Continuous Aspect). Cấu trúc 'Antes de dares' thể hiện 'trước khi bạn cho đi/đưa ra'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
