(Vị trí top_banner)
Hình minh họa egoísta
B1
Adjetivo (Masculino/Feminino) B1 Tâm lý học, Đạo đức học, Xã hội học

egoísta

/eɡuˈiʃtɐ/
ích kỷ
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "egoísta" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que pensa excessivamente em si próprio e nos seus interesses.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chỉ quan tâm đến lợi ích hoặc niềm vui cá nhân của mình.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele é um homem egoísta, só pensa em si."

    "Anh ta là một người đàn ông ích kỷ, chỉ nghĩ đến bản thân mình."

  • "Não sejas egoísta, partilha os teus brinquedos!"

    "Đừng ích kỷ, hãy chia sẻ đồ chơi của con!"

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Não aplicável para adjetivos.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino/Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) egoístas
Os egoístas pensam só em si mesmos.
(Những người ích kỷ chỉ nghĩ cho bản thân.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) egoístazinho/egoístazinha
Ele é um egoístazinho, mas no fundo é boa pessoa.
(Anh ấy hơi ích kỷ, nhưng sâu thẳm bên trong là một người tốt.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Dir-te-ei que não ser tão egoísta te ajudaria a ter mais amigos, se não estivesses sempre a pensar só em ti."
    Tôi sẽ nói với bạn rằng việc bớt ích kỷ sẽ giúp bạn có nhiều bạn bè hơn, nếu bạn không phải lúc nào cũng chỉ nghĩ cho bản thân.
    Sử dụng 'Dir-te-ei' (Mesóclise, thì tương lai), 'estar a pensar' (Continuous Aspect), 'te' (đại từ tân ngữ ngôi 2 số ít đi với 'tu'). Chia động từ 'estivesses' (Imperfect Subjunctive) phù hợp với ngôi 'tu'.
  • "Amar-te-ia mais se não fosses tão egoísta e partilhasses os teus brinquedos com os outros."
    Tôi sẽ yêu bạn hơn nếu bạn không quá ích kỷ và chia sẻ đồ chơi của bạn với những người khác.
    Sử dụng 'Amar-te-ia' (Mesóclise, thì Conditional), 'fosses' (Imperfect Subjunctive), 'te' (đại từ tân ngữ ngôi 2 số ít đi với 'tu'). Câu điều kiện loại 2.
  • "Preocupar-me-ia menos contigo se não te mostrasses tão egoísta e pensasses um pouco nos outros."
    Tôi sẽ bớt lo lắng cho bạn hơn nếu bạn không tỏ ra quá ích kỷ và suy nghĩ một chút cho người khác.
    Sử dụng 'Preocupar-me-ia' (Mesóclise, thì Conditional), 'te mostrasses' (Imperfect Subjunctive), 'te' (đại từ phản thân ngôi 2 số ít đi với 'tu'). Câu điều kiện loại 2, dùng 'mostrar-se' làm động từ phản thân.
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
  • "O João é um egoísta que só pensa em si e nunca está a ajudar os outros."
    João là một người ích kỷ, chỉ nghĩ đến bản thân và không bao giờ giúp đỡ người khác.
    Uso do pronome relativo 'que' para introduzir uma oração subordinada adjetiva que qualifica o substantivo 'egoísta'. 'Estar a ajudar' indica uma ação contínua no presente.
  • "És tu o egoísta de quem todos se queixam por estares sempre a pensar nos teus próprios interesses?"
    Có phải mày là cái thằng ích kỷ mà mọi người đang phàn nàn vì lúc nào cũng chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân không?
    Uso do pronome relativo 'de quem' (precedido da preposição 'de' exigida pelo verbo 'queixar-se') para referir o possuidor, neste caso, o egoísta. Observar a conjugação do verbo 'estar' na segunda pessoa do singular ('estares') e a colocação do pronome 'teus' (posse) antes do substantivo 'interesses'. 'Estares a pensar' indica ação contínua.
  • "A Maria tem um namorado egoísta, cujo comportamento está sempre a prejudicá-la, e isso magoa-a."
    Maria có một người bạn trai ích kỷ, mà hành vi của anh ta lúc nào cũng đang gây tổn hại cho cô ấy, và điều đó làm cô ấy đau lòng.
    Uso do pronome relativo 'cujo' para indicar posse (o comportamento pertence ao namorado). Atenção à colocação pronominal enclítica ('magoa-a'). 'Está a prejudicá-la' indica ação contínua.
(Vị trí vocab_tab4_inline)