ameno
/ɐˈme.nu/
thời tiết ấm áp
Intermediário (B1)
Significado "ameno" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Relativo ou próprio de tempo quente e agradável.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Liên quan đến hoặc phù hợp cho thời tiết ấm áp.
Exemplos (Ví dụ)
"O tempo está ameno hoje."
"Thời tiết hôm nay ấm áp."
"Este casaco é ideal para um dia ameno."
"Cái áo khoác này lý tưởng cho một ngày thời tiết ấm áp."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực. Dùng để mô tả thời tiết ấm áp và dễ chịu.
Gramática (Ngữ pháp)
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Ameno tempo ter-te-ia presente, se não estivesse a chover torrencialmente."Thời tiết đẹp đã khiến tôi nhớ đến bạn, nếu trời không mưa tầm tã.Câu này sử dụng 'ter-te-ia', mesóclise của 'ter' (có) ở thì Condicional, kết hợp với đại từ 'te' (bạn). 'Estivesse a chover' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra (mưa) ở Subjuntivo Imperfeito.
-
"Ameno dia proporcionar-te-á um passeio agradável, se estiveres a sentir-te bem."Một ngày đẹp trời sẽ mang đến cho bạn một chuyến đi dạo thú vị, nếu bạn cảm thấy khỏe.Ở đây, 'proporcionar-te-á' là mesóclise của 'proporcionar' (mang đến) ở thì Futuro do Indicativo, kết hợp với đại từ 'te' (bạn). 'Estiveres a sentir-te' là dạng 'estar a + infinitivo' (cảm thấy) ở Subjuntivo Futuro, ngôi 'tu'.
-
"Ameno clima dar-te-ia ânimo, se o governo não estivesse a aumentar os impostos."Thời tiết dễ chịu sẽ mang lại cho bạn sự phấn chấn, nếu chính phủ không tăng thuế.'Dar-te-ia' là mesóclise của 'dar' (cho) ở thì Condicional, kết hợp với đại từ 'te' (bạn). 'Estivesse a aumentar' sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' để diễn tả hành động đang diễn ra (tăng thuế) ở Subjuntivo Imperfeito.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
