ao contrário
/ˌɐw̃ kũˈtɾaɾiu/
ngược lại
Intermediário (B1)
Significado "ao contrário" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ý nghĩa trong tiếng Việt
ngược lại; đảo ngược lại; theo chiều ngược lại
Exemplos (Ví dụ)
"Eu pensei que ias gostar, mas, ao contrário, odiaste."
"Tôi nghĩ bạn sẽ thích nó, nhưng ngược lại, bạn lại ghét nó."
"Em vez de me ajudares, estás ao contrário a atrapalhar."
"Thay vì giúp tôi, ngược lại bạn đang cản trở tôi."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Usado para indicar uma situação ou ação oposta à mencionada anteriormente.
Gramática (Ngữ pháp)
adverb
Advérbio de Modo
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Comparativo | mais ao contrário que |
Este resultado foi mais ao contrário do que esperávamos.
(Kết quả này trái ngược với những gì chúng ta mong đợi.) |
| Superlativo | muito ao contrário |
O resultado foi muito ao contrário do que prevíamos.
(Kết quả hoàn toàn trái ngược với những gì chúng tôi dự đoán.) |
| Usage Context | Usado para indicar uma oposição ou inversão de uma situação ou ideia. |
Ao contrário do que pensava, gostei muito do filme.
(Trái với những gì tôi nghĩ, tôi rất thích bộ phim.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
