apetitoso
/ɐ.pɨ.tiˈto.zu/
ngon mắt
Intermediário (B1)
Significado "apetitoso" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que desperta o apetite; que tem bom aspeto para comer.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gây thèm thuồng, trông ngon miệng.
Exemplos (Ví dụ)
"Este bolo está muito apetitoso. Estou a pensar comê-lo todo."
"Cái bánh này trông rất ngon mắt. Tôi đang nghĩ đến việc ăn hết nó."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Adjetivos terminados em '-oso' geralmente descrevem qualidades ou características.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | apetitosos |
Estes bolos são muito apetitosos.
(Những chiếc bánh này rất ngon miệng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | apetitosinho |
Este petisco é apetitosinho.
(Món ăn nhẹ này rất ngon miệng (nhỏ).) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Mạo từ xác định và không xác định
-
"A pastelaria tem um bolo apetitoso na montra. Estou a vê-lo agora!"Tiệm bánh có một chiếc bánh ngon mắt trong tủ kính. Tớ đang nhìn nó đây!‘Um’ là mạo từ không xác định giống đực số ít (uncountable nouns). ‘Apetitoso’ là tính từ bổ nghĩa cho ‘bolo’. ‘Estar a ver’ diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"Tens uma receita para um prato apetitoso que me possas dar?"Cậu có công thức cho món ăn ngon nào mà có thể cho tớ không?‘Uma’ là mạo từ không xác định giống cái số ít. ‘Apetitoso’ bổ nghĩa cho ‘prato’. Cấu trúc 'que me possas dar' (mà cậu có thể cho tớ) thể hiện cách dùng đại từ tân ngữ (me) sau giới từ.
-
"O almoço foi apetitoso. O arroz de marisco estava ótimo!"Bữa trưa rất ngon. Cơm hải sản rất tuyệt!‘O’ là mạo từ xác định giống đực số ít. ‘Apetitoso’ bổ nghĩa cho ‘almoço’ (bữa trưa). Trong trường hợp này, ta biết rõ bữa trưa nào đang được nhắc đến.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
