aproximar-se
[ɐpɾuzimuˈaɾ sɨ]
đến gần
Intermediário (B1)
Significado "aproximar-se" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Tornar(-se) próximo; chegar perto de um determinado ponto, nível ou objetivo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đến gần một điểm hoặc mức độ nhất định; gần đạt được mục tiêu hoặc tiêu chuẩn.
Exemplos (Ví dụ)
"O inverno está a aproximar-se."
"Mùa đông đang đến gần."
"Estamos a aproximar-nos da meta."
"Chúng ta đang đến gần mục tiêu."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ phản thân. Chú ý vị trí của đại từ phản thân (me, te, se, nos, vos, se). Ví dụ: Aproximo-me, Aproximas-te, Aproxima-se...
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | aproximo-me |
Eu aproximo-me sempre da janela para ver a rua.
(Tôi luôn đến gần cửa sổ để nhìn ra đường.) |
| Tu | aproximas-te | |
| Ele/Você | aproxima-se | |
| Nós | aproximamo-nos | |
| Eles/Vocês | aproximam-se | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | aproximei-me |
Ele aproximou-se da mesa para assinar o documento.
(Anh ấy đã đến gần bàn để ký tài liệu.) |
| Tu | aproximaste-te | |
| Ele/Você | aproximou-se | |
| Nós | aproximámo-nos | |
| Eles/Vocês | aproximaram-se | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | aproximava-me |
Antigamente, nós aproximávamo-nos dos nossos vizinhos para conversar.
(Ngày xưa, chúng tôi thường đến gần hàng xóm để nói chuyện.) |
| Tu | aproximavas-te | |
| Ele/Você | aproximava-se | |
| Nós | aproximávamo-nos | |
| Eles/Vocês | aproximavam-se | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Ontem, eu aproximei-me da janela para ver a chuva."Hôm qua, tôi đã tiến lại gần cửa sổ để xem mưa.‘Aproximei-me’ là dạng chia ở ngôi thứ nhất số ít (eu) của động từ 'aproximar-se' ở thì Pretérito Perfeito Simples. Vì bắt đầu câu nên đại từ 'me' đứng sau động từ (enclisis).
-
"No ano passado, tu aproximaste-te do teu objetivo de aprender a tocar guitarra."Năm ngoái, bạn đã tiến gần hơn đến mục tiêu học chơi guitar của mình.'Aproximaste-te' là dạng chia ngôi thứ hai số ít (tu) của động từ 'aproximar-se' ở thì Pretérito Perfeito Simples. Đại từ 'te' được đặt sau động từ vì đây không phải là mệnh đề phủ định hoặc có các từ nghi vấn/đại từ quan hệ ở trước.
-
"Eles aproximaram-se da fronteira antes de serem detidos pela polícia."Họ đã tiến đến gần biên giới trước khi bị cảnh sát bắt.'Aproximaram-se' là dạng chia ở ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas) của động từ 'aproximar-se' ở thì Pretérito Perfeito Simples. Đại từ 'se' đặt sau động từ (enclisis) vì không có yếu tố nào yêu cầu proclisis (đặt trước).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
