atípico
[ɐˈtipiku]
không điển hình
Intermediário (B1)
Significado "atípico" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que não é típico; que se desvia do padrão; incomum.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không điển hình; không tuân theo kiểu mẫu; bất thường.
Exemplos (Ví dụ)
"O comportamento dele é atípico."
"Hành vi của anh ấy không điển hình."
"Este é um caso atípico."
"Đây là một trường hợp bất thường."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Adjetivos terminados em -o geralmente têm formas femininas em -a (atípica).
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | atípicos |
Os resultados dos exames foram atípicos.
(Kết quả của các bài kiểm tra là không điển hình.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | atípicazinho |
Um comportamento atípicazinho pode ser um sinal de genialidade.
(Một hành vi hơi khác thường có thể là một dấu hiệu của thiên tài.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đại từ và hạn định từ sở hữu
-
"Este é um caso atípico, e a tua análise inicial está a ser fundamental para a resolução."Đây là một trường hợp bất thường, và phân tích ban đầu của bạn đang rất quan trọng cho việc giải quyết.Sử dụng 'tua' (của bạn - số ít, thân mật) kết hợp với danh từ 'análise'. Cấu trúc 'estar a ser' + participio (fundamental) diễn tả một hành động đang diễn ra và nhấn mạnh tính liên tục.
-
"O comportamento atípico do meu computador está a deixar-me preocupado; talvez seja um vírus."Hành vi bất thường của máy tính tôi đang khiến tôi lo lắng; có lẽ là do virus.Sử dụng 'meu' (của tôi) kết hợp với danh từ 'computador'. 'Estar a deixar-me' (đang khiến tôi) với vị trí đại từ 'me' trước động từ infinitivo 'deixar' khi có uma palavra atrativa (o advérbio 'não', por exemplo). Cấu trúc 'estar a' + infinitivo (deixar) cho thấy hành động đang diễn ra.
-
"A atitude atípica dela para com os colegas está a causar alguns problemas na vossa equipa."Thái độ bất thường của cô ấy đối với các đồng nghiệp đang gây ra một số vấn đề trong đội của các bạn.Sử dụng 'dela' (của cô ấy) - một dạng sở hữu cách gián tiếp (prepositional possessive) vì 'atitude' là của 'ela' (cô ấy), và 'vossa' (của các bạn - số nhiều, trang trọng hoặc không thân mật) kết hợp với 'equipa'. 'Estar a causar' (đang gây ra) với 'estar a' + infinitivo thể hiện hành động đang diễn ra.
Thì Hiện tại đơn
-
"Neste momento, tu estás a ter um comportamento atípico; normalmente és mais calmo."Lúc này, mày đang cư xử một cách bất thường; bình thường mày điềm tĩnh hơn.Sử dụng 'tu' cho ngôi thứ hai số ít thân mật. 'Estás a ter' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra. Chia động từ 'ser' (és) ở thì hiện tại đơn cho ngôi 'tu'.
-
"O tempo hoje está atípico. Geralmente, faz sol nesta altura do ano, mas agora está a chover."Thời tiết hôm nay bất thường. Thông thường, trời nắng vào thời điểm này trong năm, nhưng bây giờ trời đang mưa.'Está a chover' sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' để diễn tả hành động đang diễn ra (trời đang mưa). 'Está' là thì hiện tại đơn của động từ 'estar', phù hợp với chủ ngữ 'o tempo'.
-
"Quando ele está atípico, dá-me vontade de fugir. Algo não está bem."Khi anh ấy trở nên bất thường, tôi muốn bỏ chạy. Có gì đó không ổn.'Dá-me' tuân theo quy tắc enclisis (đại từ đặt sau động từ) khi bắt đầu một mệnh đề. 'Está atípico' dùng 'estar' để diễn tả trạng thái tạm thời. 'Dá' là chia động từ 'dar' ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ 3 số ít (ele/ela).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
