carregar
[kɐ.ɾɛˈɣaɾ]
mang
Básico (A2)
Significado "carregar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Transportar algo ou alguém de um lugar para outro; suportar um peso.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đỡ, mang, vác, chở (ai đó hoặc cái gì đó) từ nơi này đến nơi khác.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele está a carregar as malas para o carro."
"Anh ấy đang mang hành lý ra xe."
"Ela carregou o bebé ao colo."
"Cô ấy bế đứa bé trên tay."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. 注意葡萄牙语中代词的位置 (Clitics): 'Dá-me isso' (给我那个), 'Vou carregar-te' (我会抱着你).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | carrego |
Eu carrego as compras do supermercado.
(Tôi mang đồ mua từ siêu thị.) |
| Tu | carregas | |
| Ele/Você | carrega | |
| Nós | carregamos | |
| Eles/Vocês | carregam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | carreguei |
Ontem, ele carregou todas as caixas sozinho.
(Hôm qua, anh ấy tự mình mang hết các thùng.) |
| Tu | carregaste | |
| Ele/Você | carregou | |
| Nós | carregámos | |
| Eles/Vocês | carregaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | carregava |
Quando era pequeno, eu carregava sempre a minha mochila para a escola.
(Khi còn nhỏ, tôi luôn mang ba lô đến trường.) |
| Tu | carregavas | |
| Ele/Você | carregava | |
| Nós | carregávamos | |
| Eles/Vocês | carregavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Tu carregaste a tua mochila cheia de livros para a escola?"Bạn đã mang ba lô đầy sách của mình đến trường phải không?Động từ 'carregar' được chia ở dạng 'carregaste' cho ngôi 'Tu' trong thì Pretérito Perfeito Simples (Thì Quá khứ hoàn thành đơn).
-
"Nós carregámos todas as compras do supermercado para a carrinha."Chúng tôi đã chất tất cả đồ mua ở siêu thị lên xe van.Động từ 'carregar' được chia ở dạng 'carregámos' cho ngôi 'Nós' trong thì Pretérito Perfeito Simples. 'Carrinha' là từ chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu cho 'xe van'.
-
"O carteiro carregou-os até à caixa de correio porque eram muito grandes."Người đưa thư đã mang chúng đến hộp thư vì chúng rất lớn.Động từ 'carregar' được chia ở dạng 'carregou' cho ngôi thứ ba số ít (O carteiro) trong thì Pretérito Perfeito Simples. Đại từ tân ngữ trực tiếp 'os' (chúng) được đặt sau động từ ('enclise') vì đây là câu khẳng định, tuân thủ quy tắc đặt đại từ của Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
