suportar
[su.puɾˈtaɾ]
chịu đựng sức nặng
Intermediário (B1)
Significado "suportar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Aguentar o peso de algo ou alguém; carregar um fardo ou responsabilidade.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chịu đựng sức nặng của cái gì đó hoặc ai đó; gánh vác một gánh nặng hoặc trách nhiệm.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou a suportar o peso desta responsabilidade sozinho."
"Tôi đang một mình gánh vác sức nặng của trách nhiệm này."
"Tu consegues suportar mais peso se treinares regularmente."
"Bạn có thể chịu được nhiều cân nặng hơn nếu bạn tập luyện thường xuyên."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Atenção à colocação dos pronomes clíticos. Ex: Estou a suportar o peso.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | suporto |
Eu suporto o barulho da rua.
(Tôi chịu được tiếng ồn từ đường phố.) |
| Tu | suportas | |
| Ele/Você | suporta | |
| Nós | suportamos | |
| Eles/Vocês | suportam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | suportei |
Eu suportei a dor durante a cirurgia.
(Tôi đã chịu đựng cơn đau trong suốt cuộc phẫu thuật.) |
| Tu | suportaste | |
| Ele/Você | suportou | |
| Nós | suportámos | |
| Eles/Vocês | suportaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | suportava |
Eu suportava as suas manias quando era mais novo.
(Tôi đã chịu đựng những thói quen kỳ quặc của anh ấy khi còn trẻ.) |
| Tu | suportavas | |
| Ele/Você | suportava | |
| Nós | suportávamos | |
| Eles/Vocês | suportavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"Eu não consigo suportar esta dor de cabeça mais. Estou a precisar de um comprimido."Tôi không thể chịu đựng cơn đau đầu này thêm nữa. Tôi cần một viên thuốc.Sử dụng 'consigo suportar' (có thể chịu đựng) kết hợp với 'estar a precisar' (đang cần). 'Suportar' chia ở dạng nguyên thể vì đi sau 'consigo'. Cấu trúc 'estar a...' diễn tả hành động đang diễn ra hoặc một nhu cầu cấp thiết.
-
"Tu suportas bem o frio, não é? Vejo que estás a usar apenas uma t-shirt."Bạn chịu lạnh giỏi nhỉ? Tôi thấy bạn chỉ mặc một chiếc áo phông.Động từ 'suportar' chia ở ngôi 'tu' (suportas) thì hiện tại đơn. 'Estar a usar' (đang mặc) sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitive' để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Não é?' là câu hỏi đuôi thông dụng.
-
"Os pilares suportam o peso da ponte. Eles estão a precisar de manutenção urgente."Các trụ cột chịu sức nặng của cây cầu. Chúng đang cần được bảo trì khẩn cấp.'Suportam' chia ở ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas) thì hiện tại đơn. 'Estar a precisar' diễn tả một nhu cầu đang diễn ra. Lưu ý vị trí của tân ngữ 'de manutenção' sau động từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
