(Vị trí top_banner)
Hình minh họa chamada
A2
Feminino A2 Giáo dục, Quân sự, Tổ chức

chamada

[ʃɐˈmaðɐ]
điểm danh
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "chamada" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de chamar nomes de pessoas de uma lista para verificar a presença.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động gọi danh sách tên chính thức, ví dụ như của binh lính hoặc học sinh, để kiểm tra sự có mặt.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A professora está a fazer a chamada para verificar quem está presente."

    "Cô giáo đang điểm danh để kiểm tra xem ai có mặt."

  • "O comandante fez a chamada dos soldados antes da missão."

    "Người chỉ huy đã điểm danh binh lính trước nhiệm vụ."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) chamadas
Recebi várias chamadas hoje.
(Recebi várias chamadas hoje.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) chamadinha
Foi só uma chamadinha para saber como estás.
(Foi só uma chamadinha para saber como estás.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)