cintilação
[sĩ̃.ti.lɐˈsɐ̃w̃]
lung linh
Intermediário (B1)
Significado "cintilação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Luz que cintila; brilho trémulo e intermitente.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ánh sáng lung linh, huyền ảo, hoặc sự phản chiếu nhẹ nhàng, không ổn định.
Exemplos (Ví dụ)
"A cintilação das estrelas era mágica naquela noite."
"Ánh lung linh của các vì sao thật kỳ diệu vào đêm đó."
"Estou a ver a cintilação das luzes da cidade ao longe."
"Tôi đang thấy ánh lung linh của những ngọn đèn thành phố ở đằng xa."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Substantivo feminino. Atenção à pronúncia nasal final (-ão). Plural: cintilações.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | cintilações |
As cintilações das estrelas eram visíveis a olho nu.
(Sự lấp lánh của các ngôi sao có thể nhìn thấy bằng mắt thường.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | cintilacãozinha |
Via-se uma cintilacãozinha no céu noturno.
(Người ta có thể thấy một tia sáng nhỏ nhấp nháy trên bầu trời đêm.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
