(Vị trí top_banner)
Hình minh họa confiscar
B2
verbo B2 Luật pháp, Hành chính, Giáo dục

confiscar

[kõfiʃˈkaɾ]
tịch thu
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "confiscar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de tomar ou reter algo de alguém como punição por violação de regras ou leis, ou porque é ilegal ou perigoso.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tịch thu, sung công; tịch biên. Lấy đi hoặc giữ lại cái gì đó từ ai đó như một hình phạt vì vi phạm quy tắc hoặc luật pháp, hoặc vì nó là bất hợp pháp hoặc nguy hiểm.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A polícia confiscou as armas ilegais."

    "Cảnh sát đã tịch thu vũ khí bất hợp pháp."

  • "O governo confiscou os bens do criminoso."

    "Chính phủ đã tịch thu tài sản của tên tội phạm."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

apreender(tịch thu, bắt giữ) embargar(tịch biên, phong tỏa)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Lưu ý vị trí của đại từ (clíticos): Dá-me, Dou-te, etc.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu confisco
Eu confisco os bens ilegais.
(Tôi tịch thu những tài sản bất hợp pháp.)
Tu confiscas
Ele/Você confisca
Nós confiscamos
Eles/Vocês confiscam
Pretérito Perfeito (Đã feito)
Pessoa Forma Exemplo
Eu confisquei
O juiz confiscou os passaportes dos suspeitos.
(Quan tòa đã tịch thu hộ chiếu của những nghi phạm.)
Tu confiscaste
Ele/Você confiscou
Nós confiscámos
Eles/Vocês confiscaram
Pretérito Imperfeito (Costumava)
Pessoa Forma Exemplo
Eu confiscava
Quando era criança, o governo confiscava as terras dos agricultores.
(Khi còn bé, chính phủ thường tịch thu đất của nông dân.)
Tu confiscavas
Ele/Você confiscava
Nós confiscávamos
Eles/Vocês confiscavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
  • "Por que é que estás a confiscar os brinquedos do teu irmão, João?"
    João, tại sao con lại đang tịch thu đồ chơi của em con vậy?
    'Estás a confiscar' là cấu trúc thì tiếp diễn chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu (Estar a + Infinitivo) dùng với ngôi 'Tu' (ngôi thứ hai số ít thân mật). Động từ 'estar' được chia ở dạng 'estás'.
  • "Desculpe, a senhora está a confiscar-me o passaporte?"
    Xin lỗi, bà đang tịch thu hộ chiếu của tôi phải không?
    'Está a confiscar-me' là cấu trúc thì tiếp diễn chuẩn PT-PT dùng với danh xưng lịch sự 'A senhora'. Đại từ tân ngữ 'me' được đặt sau động từ (enclisis) theo quy tắc chuẩn Bồ Đào Nha khi không có yếu tố nào đứng trước động từ để kéo đại từ.
  • "A polícia está a confiscar os telemóveis de todos os passageiros à entrada do festival."
    Cảnh sát đang tịch thu điện thoại di động của tất cả hành khách ở lối vào lễ hội.
    'Está a confiscar' là cấu trúc thì tiếp diễn chuẩn Bồ Đào Nha (Estar a + Infinitivo). Chủ ngữ 'A polícia' được xem là danh từ số ít nên động từ 'estar' được chia ở ngôi thứ ba số ít.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "Os bens foram confiscados pela polícia depois de terem sido descobertos na fronteira."
    Hàng hóa đã bị cảnh sát tịch thu sau khi bị phát hiện ở biên giới.
    ‘Confiscados’ là phân từ quá khứ bất quy tắc của ‘confiscar’. Câu này sử dụng thì quá khứ bị động. 'Foram confiscados' (đã bị tịch thu).
  • "Se fores apanhado a conduzir sem carta, o carro será confiscado pelas autoridades."
    Nếu mày bị bắt gặp lái xe mà không có bằng lái, xe hơi sẽ bị nhà chức trách tịch thu.
    ‘Confiscado’ là phân từ quá khứ bất quy tắc của ‘confiscar’. Câu này sử dụng thì tương lai bị động. Ngôi 'Tu' (mày) được sử dụng, động từ 'ser' được chia ở tương lai chủ động ngôi 2 số ít (serás) + 'confiscado'.
  • "A mercadoria ilegal já tinha sido confiscada antes da inspeção."
    Hàng hóa bất hợp pháp đã bị tịch thu trước khi kiểm tra.
    ‘Confiscada’ là phân từ quá khứ bất quy tắc của ‘confiscar’. Câu này sử dụng thì quá khứ hoàn thành bị động. 'Tinha sido confiscada' (đã từng bị tịch thu).
(Vị trí vocab_tab4_inline)