(Vị trí top_banner)
Hình minh họa conjunção
A2
nome feminino A2 Ngôn ngữ học

conjunção

/kõʒ̃.ũˈsɐ̃w̃/
liên từ
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "conjunção" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Palavra invariável que liga duas orações ou dois termos de uma mesma oração.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một từ dùng để nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O Pedro foi ao cinema e a Ana foi ao teatro."

    "Pedro đã đi xem phim và Ana đã đi xem kịch."

  • "Estou a estudar português porque quero visitar Portugal."

    "Tôi đang học tiếng Bồ Đào Nha vì tôi muốn đến thăm Bồ Đào Nha."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

ligação(sự liên kết) nexo(mối liên hệ)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: conjunções. Atenção à nasalização.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) conjunções
As conjunções são importantes para ligar frases.
(As conjunções são importantes para ligar frases.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) conjunçãozinha
Preciso de uma conjunçãozinha para terminar a frase.
(Preciso de uma conjunçãozinha para terminar a frase.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Mạo từ xác định và không xác định
  • "A conjunção 'e' é um exemplo de uma palavra invariável que liga duas orações."
    Liên từ 'e' là một ví dụ về một từ không đổi dùng để nối hai mệnh đề.
    Mạo từ xác định 'A' (số ít giống cái) được dùng trước danh từ 'conjunção'. 'Uma' là mạo từ không xác định (số ít giống cái) cho 'palavra'.
  • "Tu estás a rever uma conjunção subordinada para o teste de amanhã?"
    Bạn đang ôn lại một liên từ phụ thuộc cho bài kiểm tra ngày mai phải không?
    Động từ 'estar' được chia ở ngôi 'Tu' ('estás'). Cấu trúc 'estar a + rever' biểu thị hành động đang diễn ra, chuẩn Châu Âu. 'Uma' là mạo từ không xác định (số ít giống cái) cho 'conjunção'.
  • "As conjunções complexas podem ser difíceis. O professor está a explicá-las agora mesmo."
    Các liên từ phức hợp có thể khó. Giáo viên đang giải thích chúng ngay bây giờ.
    Mạo từ xác định 'As' (số nhiều giống cái) được dùng trước 'conjunções'. Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estar a explicar') biểu thị hành động đang diễn ra. Đại từ 'las' (thay thế cho 'as conjunções') được đặt sau động từ nguyên mẫu ('explicar') theo quy tắc đặt đại từ chuẩn Bồ Đào Nha (Enclisis).
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras criança, usavas uma conjunção aditiva como 'e' em todas as frases, porque estavas sempre a tentar adicionar mais informações às tuas histórias."
    Khi còn bé, bạn hay dùng liên từ mang tính chất liệt kê như 'e' (và) trong mọi câu, bởi vì bạn luôn cố gắng thêm nhiều thông tin hơn vào những câu chuyện của mình.
    Sử dụng 'eras' (Pretérito Imperfeito của 'ser' - là) chia theo ngôi 'tu'. Cấu trúc 'estar a tentar' (đang cố gắng) thể hiện hành động đang diễn ra trong quá khứ. 'Conjunção aditiva' (liên từ liệt kê) được dùng làm ví dụ cho loại từ conjunção.
  • "Enquanto o professor explicava a diferença entre as conjunções coordenativas e subordinativas, eu estava a pensar nas férias e como não as aproveitava devidamente."
    Trong khi thầy giáo đang giải thích sự khác biệt giữa liên từ đẳng lập và liên từ phụ thuộc, tôi lại đang nghĩ về kỳ nghỉ và việc tôi đã không tận hưởng chúng một cách đúng mức.
    Sử dụng 'estava a pensar' (đang nghĩ) thay cho gerundio. 'Conjunções coordenativas e subordinativas' (liên từ đẳng lập và phụ thuộc) là các loại conjunção. 'Aproveitava' (Pretérito Imperfeito của 'aproveitar' - tận hưởng) diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hoặc một trạng thái kéo dài trong quá khứ.
  • "Antes de aprenderes a usar corretamente as conjunções, estavas a escrever frases muito longas e confusas. Ninguém te conseguia entender."
    Trước khi bạn học cách sử dụng liên từ một cách chính xác, bạn toàn viết những câu rất dài và khó hiểu. Không ai có thể hiểu bạn.
    Sử dụng 'aprenderes' (chia theo ngôi 'tu'), 'estavas a escrever' (đang viết) thay cho gerundio. 'Conjunções' (liên từ) được sử dụng ở dạng số nhiều. 'Conseguiu' (Pretérito Imperfeito của 'conseguir' - có thể) thể hiện một khả năng trong quá khứ.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Tu estudaste as conjunções mais importantes para o teste que tiveste ontem."
    Bạn đã học những liên từ quan trọng nhất cho bài kiểm tra mà bạn có hôm qua.
    Động từ 'estudar' ('học') và 'ter' ('có') được chia ở ngôi 'Tu' trong thì 'Pretérito Perfeito Simples' ('estudaste', 'tiveste'), thể hiện hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
  • "Apesar de teres praticado, tu esqueceste-te de usar a conjunção correta naquela frase."
    Mặc dù đã luyện tập, bạn vẫn quên dùng liên từ đúng trong câu đó.
    Động từ phản thân 'esquecer-se' ('quên') được chia ở ngôi 'Tu' trong thì 'Pretérito Perfeito Simples' ('esqueceste-te'). Đại từ phản thân '-te' được đặt theo quy tắc enclisis (sau động từ) chuẩn Bồ Đào Nha.
  • "Tu compreendeste bem a função daquela conjunção quando o professor explicou-a?"
    Bạn đã hiểu rõ chức năng của liên từ đó khi giáo viên giải thích nó chứ?
    Động từ 'compreender' ('hiểu') được chia ở ngôi 'Tu' trong thì 'Pretérito Perfeito Simples' ('compreendeste'). Đại từ tân ngữ trực tiếp '-a' (thay cho 'a função') được đặt theo quy tắc enclisis (sau động từ) chuẩn Bồ Đào Nha ('explicou-a').
(Vị trí vocab_tab4_inline)