(Vị trí top_banner)
Hình minh họa oração
A1
noun Feminino A1 Tôn giáo, Tâm linh

oração

/oɾɐˈsɐ̃w̃/
lời cầu nguyện
Iniciante (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "oração" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Súplica ou prece dirigida a uma divindade; ato de comunicar com uma entidade superior.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lời cầu nguyện, sự cầu nguyện; lời thỉnh cầu trang trọng xin giúp đỡ hoặc bày tỏ lòng biết ơn gửi đến Chúa hoặc một vị thần khác.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A oração da noite traz paz ao coração."

    "Lời cầu nguyện ban đêm mang lại bình yên cho trái tim."

  • "Estou a fazer uma oração para que tudo corra bem."

    "Tôi đang cầu nguyện để mọi chuyện suôn sẻ."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

prece(lời cầu nguyện) súplica(lời khẩn cầu)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: orações. Lưu ý cách phát âm mũi.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) orações
As orações são uma parte importante da missa.
(Những lời cầu nguyện là một phần quan trọng của thánh lễ.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) oraçãozinha
Ela murmurou uma oraçãozinha antes de dormir.
(Cô ấy lẩm bẩm một lời cầu nguyện nhỏ trước khi đi ngủ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, tu fizeste muitas orações para que a tua avó melhorasse rapidamente. A tua fé impressionou-me."
    Hôm qua, bạn đã cầu nguyện rất nhiều để bà của bạn nhanh chóng khỏe lại. Niềm tin của bạn khiến tôi rất ấn tượng.
    Thì Quá khứ hoàn thành đơn 'fizeste' (ngôi 'tu' của động từ 'fazer'). Sử dụng ngôi 'tu' cho sự thân mật. 'Para que' + subjuntivo (melhorasse) diễn tả mục đích.
  • "No ano passado, nós fizemos orações fervorosas durante a missa, pedindo por paz no mundo. Acreditamos que as nossas preces foram ouvidas."
    Năm ngoái, chúng tôi đã cầu nguyện tha thiết trong thánh lễ, cầu xin hòa bình cho thế giới. Chúng tôi tin rằng những lời cầu nguyện của chúng tôi đã được lắng nghe.
    Thì Quá khứ hoàn thành đơn 'fizemos' (ngôi 'nós' của động từ 'fazer'). 'Fervorosas' bổ nghĩa cho 'orações'.
  • "Quando eras criança, tu fizeste orações todas as noites antes de ires dormir? A tua mãe contou-me que sim."
    Khi bạn còn bé, bạn có cầu nguyện mỗi đêm trước khi đi ngủ không? Mẹ bạn kể với tôi là có.
    Thì Quá khứ hoàn thành đơn 'fizeste' (ngôi 'tu' của động từ 'fazer'). Thì Imperfeito 'eras' (ngôi 'tu' của động từ 'ser') diễn tả một thói quen trong quá khứ. 'Ires' là dạng subjuntivo, vì sau giới từ 'antes de'.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu sempre dizes uma oração antes das refeições?"
    Bạn luôn đọc một lời cầu nguyện trước bữa ăn à?
    'dizes' là động từ 'dizer' (nói/đọc) chia ở thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo) cho ngôi 'Tu'. Câu này diễn tả một hành động thường xuyên hoặc thói quen.
  • "Para muitos, a oração é um momento de paz e reflexão."
    Đối với nhiều người, lời cầu nguyện là một khoảnh khắc của bình yên và suy tư.
    'é' là động từ 'ser' (là) chia ở thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo) cho ngôi thứ ba số ít ('a oração'). Câu này diễn tả một sự thật tổng quát.
  • "Tu estás a recitar uma oração agora mesmo?"
    Bạn đang đọc một lời cầu nguyện ngay bây giờ phải không?
    'estás a recitar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estás a + recitar), dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra trong Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu. 'estás' là động từ 'estar' chia ở thì Hiện tại đơn cho ngôi 'Tu'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)