convergência
/kũ̃vɨɾˈʒẽsiɐ/
sự hội tụ
Independente (B2)
Significado "convergência" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de convergir; aproximação; ponto onde coisas diferentes se encontram.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự hội tụ, sự tụ hội, xu hướng tiến lại gần nhau.
Exemplos (Ví dụ)
"A convergência de opiniões entre os dois líderes facilitou o acordo."
"Sự hội tụ ý kiến giữa hai nhà lãnh đạo đã tạo điều kiện thuận lợi cho thỏa thuận."
"Estamos a assistir a uma convergência de tecnologias na área da comunicação."
"Chúng ta đang chứng kiến sự hội tụ của các công nghệ trong lĩnh vực truyền thông."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Substantivo feminino.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | convergências |
As convergências entre os dois projetos são notáveis.
(Sự hội tụ giữa hai dự án là đáng chú ý.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | convergêncinha |
Houve uma convergêncinha de ideias durante a reunião.
(Đã có một sự hội tụ nhỏ các ý tưởng trong cuộc họp.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
