(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aproximação
B1
Noun Feminino B1 Toán học, Khoa học, Kỹ thuật

aproximação

/ɐ.pɾu.si.maˈsɐ̃w̃/
sự xấp xỉ
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "aproximação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Um valor ou quantidade que é quase exata, mas não completamente precisa.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một giá trị hoặc số lượng gần đúng nhưng không hoàn toàn chính xác.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A aproximação da data do exame está a deixar-me nervoso."

    "Sự xấp xỉ của ngày thi đang khiến tôi lo lắng."

  • "Esta é apenas uma aproximação; o valor real pode ser diferente."

    "Đây chỉ là một sự xấp xỉ; giá trị thực tế có thể khác."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: aproximações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) aproximações
As aproximações entre os dois países têm sido positivas.
(Sự xích lại gần nhau giữa hai nước đã rất tích cực.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) aproximaçãozinha
Uma aproximaçãozinha seria suficiente para resolver o problema.
(Một sự xích lại gần nhau nhỏ thôi cũng đủ để giải quyết vấn đề.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Cấp độ so sánh của tính từ
  • "Esta aproximação ao problema é mais eficaz do que a tua, tu estás a ver os detalhes mas eu estou a pensar na resolução final."
    Cách tiếp cận vấn đề này hiệu quả hơn cách của bạn, bạn đang xem xét các chi tiết, nhưng tôi đang nghĩ về giải pháp cuối cùng.
    So sánh hơn (mais eficaz do que). 'Estar a ver' là continuous aspect (hành động đang diễn ra), chia theo ngôi 'tu'.
  • "A aproximação da data do exame está a ser tão stressante quanto a aproximação do fim do mundo, parece que não consigo dormir!"
    Việc ngày thi đến gần gây căng thẳng như ngày tận thế vậy, tôi dường như không thể ngủ được!
    So sánh bằng (tão stressante quanto). Cấu trúc 'estar a ser' + particípio passado diễn tả một quá trình đang diễn ra.
  • "Esta é a aproximação mais realista que fizeste até agora, tu estás a melhorar muito! Dá-me os parabéns!"
    Đây là cách tiếp cận thực tế nhất mà bạn từng làm cho đến nay, bạn đang cải thiện rất nhiều! Hãy chúc mừng tôi!
    So sánh nhất (a aproximação mais realista). 'Dá-me' (Enclisis) - vị trí đại từ tân ngữ trực tiếp sau động từ mệnh lệnh khẳng định. 'Estar a melhorar' là continuous aspect chia theo ngôi 'tu'.
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
  • "A aproximação que tu fizeste ao problema está quase perfeita, mas ainda precisa de alguns ajustes."
    Sự ước tính mà bạn đã thực hiện đối với vấn đề gần như hoàn hảo, nhưng vẫn cần một vài điều chỉnh.
    Câu này sử dụng 'que' làm đại từ quan hệ, liên kết mệnh đề 'tu fizeste ao problema' với 'aproximação'. 'Tu fizeste' là cách chia động từ 'fazer' ở ngôi 'tu' (thân mật). Lưu ý cách chia động từ 'fizeste' cho ngôi 'tu' và giới từ 'ao' (a + o).
  • "As aproximações que estamos a analisar são todas relevantes para a conclusão do projeto."
    Những ước tính mà chúng tôi đang phân tích đều liên quan đến việc hoàn thành dự án.
    Ở đây 'que' đóng vai trò đại từ quan hệ, nối mệnh đề 'estamos a analisar' với 'aproximações'. Cấu trúc 'estamos a analisar' là Continuous Aspect (hành động đang diễn ra), sử dụng 'estar a + infinitive' theo đúng chuẩn PT-PT.
  • "A aproximação cujo resultado te mostrei ontem é a mais promissora de todas."
    Sự ước tính mà kết quả của nó tôi đã cho bạn xem hôm qua là hứa hẹn nhất trong tất cả.
    'Cujo' là đại từ quan hệ sở hữu, thay thế cho 'o resultado da aproximação'. Mệnh đề 'te mostrei ontem' sử dụng 'te' (đại từ tân ngữ ngôi 'tu') đặt trước động từ ('mostrei') theo quy tắc proclisis (đặt trước) khi không có yếu tố nào cản trở. Lưu ý cách dùng 'cujo' để chỉ sự sở hữu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)