(Vị trí top_banner)
Hình minh họa criar
A2
Verbo A2 Tổng quát

criar

/kɾiˈaɾ/
tạo ra từ
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "criar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Produzir algo a partir de materiais ou elementos específicos; originar ou dar existência a partir de uma fonte.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tạo ra hoặc sản xuất ra cái gì đó bằng cách sử dụng các vật liệu hoặc thành phần cụ thể; bắt nguồn hoặc mang vào sự tồn tại từ một nguồn cụ thể.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a criar um novo projeto."

    "Tôi đang tạo ra một dự án mới."

  • "O artista criou uma obra-prima."

    "Nghệ sĩ đã tạo ra một kiệt tác."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Lưu ý vị trí của đại từ (Clitics): Criá-lo, Criar-te.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu crio
Eu crio um ambiente acolhedor para a minha família.
(Tôi tạo ra một môi trường ấm cúng cho gia đình của mình.)
Tu crias
Ele/Você cria
Nós criamos
Eles/Vocês criam
Pretérito Perfeito (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu criei
Ontem, nós criámos um novo plano de marketing.
(Hôm qua, chúng tôi đã tạo ra một kế hoạch tiếp thị mới.)
Tu criaste
Ele/Você criou
Nós criámos
Eles/Vocês criaram
Pretérito Imperfeito (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu criava
Quando era jovem, ele criava cavalos na quinta dos pais.
(Khi còn trẻ, anh ấy thường nuôi ngựa trong trang trại của cha mẹ.)
Tu criavas
Ele/Você criava
Nós criávamos
Eles/Vocês criavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Hiện tại
  • "Espero que tu cries um ambiente de trabalho mais colaborativo, para que todos se sintam valorizados."
    Tôi hy vọng bạn tạo ra một môi trường làm việc hợp tác hơn, để mọi người cảm thấy được trân trọng.
    Câu này sử dụng 'cries' (Presente do Conjuntivo của 'criar' ở ngôi 'tu'). Lưu ý cách chia động từ bất quy tắc ở thì Hiện tại giả định. Đặt đại từ 'se' trước động từ (Proclisis) vì sau liên từ 'que'.
  • "É fundamental que nós criemos oportunidades para os jovens talentos expressarem as suas ideias."
    Điều cần thiết là chúng ta tạo ra những cơ hội cho những tài năng trẻ thể hiện ý tưởng của họ.
    Câu này sử dụng 'criemos' (Presente do Conjuntivo của 'criar' ở ngôi 'nós'). Đây là một ví dụ về cách sử dụng thức giả định để diễn tả một điều cần thiết hoặc mong muốn. Lưu ý chia động từ 'criar' ở ngôi 'nós' trong Presente do Conjuntivo.
  • "Talvez eles criem uma nova aplicação que revolucione a forma como comunicamos."
    Có lẽ họ sẽ tạo ra một ứng dụng mới, cách mạng hóa cách chúng ta giao tiếp.
    Câu này sử dụng 'criem' (Presente do Conjuntivo của 'criar' ở ngôi 'eles'). Sử dụng 'Talvez' (có lẽ) thường đi kèm với cấu trúc Conjuntivo để diễn tả sự không chắc chắn hoặc khả năng. 'Criem' chia ở ngôi thứ ba số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)